| xen lô | (cello) dt. Vi-ô-lông-xen, nói tắt: Hi vọng với nhiều nhạc công, nghệ sĩ "sành nghề"' có tiếng về pi-a-nô, vi-ô-lông, xen-lô, kèn... sẽ làm cho "phòng hoà nhạc mi-ni" mới mẻ này sống được "dài dài", dù cho nó nằm ở ngoại ô thủ đô. |
| Mặc dù khá nỗ lực , nhưng đội chủ nhà cũng chỉ giữ lưới sạch được đến phút thứ 29 khi Mác xxen lôTô rét có pha căng ngang giúp Ê dơ ken Pôn xê dứt điểm mở tỷ số 1 0 cho đội khách. |
| Đây là năm thứ 17 chương trình được tổ chức , có sự tham gia của Nghệ sĩ Ưu tú xxen lôTrần Thị Mơ , nhạc trưởng người Nhật Bản Hon na Tet xu di. |
* Từ tham khảo:
- xèn xẹt
- xẻn lẻn
- xén
- xén tóc
- xèng
- xẻng