| xén tóc | dt. Con vật nhỏ, cánh cứng, hai râu dài và cong, gồm nhiều đốt, hàm rất sắc: bắt con xén tóc cho trẻ chơi. |
| xén tóc | dt Loài sâu bọ cánh cứng có hai râu dài, hàm rất sắc: Cậu em hỏi người anh: Tại sao lại gọi con xén tóc là xén tóc, người anh chịu không trả lời được. |
| xén tóc | .- Loài sâu bọ cánh cứng có hai râu dài, hàm rất sắc. |
| Chàng phàn nàn thầm về nỗi tóc tai để dài quá : “Rõ giận ! Hôm qua Phương rủ đi xén tóc thì lại còn nấn ná mãi... Hừ ! Trông đầu mình như đầu dân Hồng chủng !.... |
| Khách đến thì phải chào thưa , hỏi thăm sức khỏe , tới khi trùm khăn lên cổ bắt khách cúi đầu để mà xén tóc là lúc kể cho khách nghe chuyện lạ bốn phương… ở trong xóm mình. |
* Từ tham khảo:
- xẻng
- xẻng lẻng
- xoáy thượng
- xoăn
- xoăn xuýt
- xoẳn