| xèng | trt. Tiếng phèng-la hay kim-khí mỏng: Vỗ cái xèng; lùng-tùng-xèng. |
| xèng | dt. Đồng tiền kèm có giá trị nhỏ nhất trong hệ thống tiền thời phong kiến. |
| xèng | dt Đồng tiền trinh (cũ): Bà cụ còn giữ được mấy đồng xèng. |
| xèng | .- d. Đồng tiền trinh (cũ). |
| Được sự giúp đỡ của chính quyền địa phương , cán bộ chiến sĩ Đồn BP Cà Xxèngtrải qua biết bao nhiêu quãng đường , đi thuyền lội nước đi bộ. |
| Đến 22 giờ họ mới đến được Đồn biên phòng Cà Xxèngtrong niềm xúc động của cán bộ , chiến sĩ và nhân dân trên địa bàn. |
| Sau giấc ngủ ngắn trong đêm hai cán bộ quân y biên phòng đã cùng cán bộ ở Đồn biên phòng Cà Xxèngtiến hành phân phát lương thực , thực phẩm tới tận tay từng hộ đồng bào. |
| Vụ lúa nước đầu tiên Hôm qua thực sự là một ngày hội lớn ở Thượng Hóa khi hàng trăm người Rục từ rất sớm đã đến bên cánh đồng Rục Làn , ngay trước Đồn Biên phòng Cà Xxèng, để làm lễ xuống giống cho vụ mùa lúa nước đầu tiên của cuộc đời mình. |
| Thiếu tá Trịnh Thanh Bình , Đồn trưởng Đồn Cà Xxèngsáng qua thật tất bật. |
| Những hạt giống vừa khẽ nảy mầm được chuyển đến bên các chân ruộng cũng như đang nín thở cùng bà con , chờ đợi cái thời khắc lịch sử quan trọng nhất của vùng đất này Và khi thiếu tá Phạm Bá Tuyên , nguyên Đội trưởng Đội vận động quần chúng , Đồn Biên phòng Cà Xxèng, bước chân xuống ruộng làm mẫu cho bà con cách gieo hạt , thì không khí như chợt vỡ òa ra bởi ai cũng muốn chen chân đến gần hơn để được nhìn , được học hỏi. |
* Từ tham khảo:
- xẻng lẻng
- xoáy thượng
- xoăn
- xoăn xuýt
- xoẳn
- xoẳn củ tỏi