Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lào lạo
tt. C/g. Lạo-lạo, sáng-sủa, còn mới, chưa dùng đến:
Mặt lào-lạo mà ngu; Đồ còn mới lào-lạo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
điện học
-
điện hối
-
điện kế
-
điện khí
-
điện khí hoá
-
điện khí hoá nông nghiệp
* Tham khảo ngữ cảnh
BK
Kìa ai
lào lạo
ngoài da
Mà trong rỗng tuếch như hoa muối rừng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lào-lạo
* Từ tham khảo:
- điện học
- điện hối
- điện kế
- điện khí
- điện khí hoá
- điện khí hoá nông nghiệp