| xáo xác | trt. X. Xào-xạc. |
| xáo xác | tt. Ở trạng thái rối loạn, nhớn nhác vì hoảng sợ: Thấy bóng quạ, bầy gà chạy xáo xác o Làng xóm xáo xác khi hay tin địch vây ráp o Mặt mày xáo xác như gà phải cáo. |
| xáo xác | đgt, trgt Nhộn nhịp, không còn giữ được trật tự: Khi có con diều hâu bay qua, đàn gà xáo xác; Nghe tin địch sắp tiến tới, bà con xáo xác. |
| xáo xác | Nht. Xào xạc. |
| xáo xác | .- Nhộn nhịp, ngơ ngác: Đàn gà xáo xác khi diều hâu bay qua. |
| xáo xác | Cũng nghĩa như “xào-xạc”. |
| Nhưng đến khuya , thì xóm mạc lại xáo xác bởi tiếng kêu khóc của bà đồ Khang. |
| Những cái " mô " ấy ắng lặng khoảng vài sau mới tở ra xáo xác. |
| Mình ở trong số năm phần trăm còn lại nên xếp mình bắn " vét " trong khi đoàn tham quan đã xáo xác quay ra xe. |
| Bỗng có tiếng gọi Bính xáo xác... Rùng mình , Bính nâng vội rổ bát , cắp ngang lưng lủi thủi về nhà. |
| Nhưng đến khuya , thì xóm mạc lại xáo xác bởi tiếng kêu khóc của bà đồ Khang. |
| Những cái "mô" ấy ắng lặng khoảng vài sau mới tở ra xáo xác. |
* Từ tham khảo:
- xạo
- xạo ke
- xạo lối
- xạo xự
- xáp
- xáp