| lão bạng | dt. Con trai (ngao biển) già // (B) Người đàn-ông già: Lão-bạng sinh châu. // (thực) Loại cỏ bụi lá cứng nhọn, một bề xanh, một bề nâu, mọc xây bàn-thang chung-quanh thân cứng; khi già có bông như hột châu, ngoài có bao trắng giẹp như hình con trai, được dùng làm thuốc ho. |
| Đó là , cơ sở 3 của trường TH tư thục Nguyễn Khuyến (đường Mai Llão bạng, P.13 , Q.Tân Bình) , trường Tiểu học Kumon (đường Nguyễn Văn Trỗi , Q.Phú Nhuận)... Tại trường Nguyễn Khuyến , ca nhiễm bệnh đầu tiên là nữ sinh L. học lớp 12. |
* Từ tham khảo:
- cảm thán
- cảm thán ngữ
- cảm thông
- cảm thụ
- cảm thử
- cảm thương