| xanh vỏ đỏ lòng | 1. Bản chất tốt đẹp, tiến bộ ẩn giấu đằng sau vẻ dáng xấu kém để né tránh những bất lợi do thế lực phản tiến bộ gây nên: Tôi là đại biểu thôn đây, làng tôi xanh vỏ đỏ lòng đấy đồng chí ạ o Chúng em đứa nào cũng xanh vỏ đỏ lòng (Nguyễn Khải). 2. Giả dối, tráo trở, bề ngoài tỏ ra tử tế nhưng trong lòng thì thâm hiểm, ngấm ngầm hại người: Anh Cần chẳng phải kẻ xanh vỏ đỏ lòng, anh Cần tốt lắm và thương yêu em lắm (Nguyễn Thế Phương) o Bà không phải hạng người xanh vỏ đỏ lòng, đổi trắng thay đen (Nguyễn Huy Tưởng). |
| xanh vỏ đỏ lòng | ng Chê kẻ giả dối, bề ngoài thì tử tế, nhưng ngấm ngầm làm hại người khác: Tôi không quan hệ với hắn vì biết hắn là một kẻ xanh vỏ đỏ lòng. |
| xanh vỏ đỏ lòng |
|
| Quà Tết cho bố mẹ chồng giản dị và truyền thống Bạn có thể biếu bố mẹ chồng những món quà nhẹ nhàng nhưng vẫn thể hiện được sự quan tâm cũng như tinh thần của gia đình như câu đối Tết , tranh Tết cặp dưa hấu xxanh vỏ đỏ lòng, giỏ hoa quả hay giỏ đồ khô gồm những đồ ngon phục vụ cho các bữa cơm ngày Tết như măng , miến , mộc nhĩ hay nấm hương. |
| Tiếp tục tăng điểm (Tăng) (Công ty chứng khoán Maritime MSI) Trong phiên ngày mai , chúng tôi cho rằng VN Index có thể tiếp tục tăng điểm nhờ sự hỗ trợ của một số cổ phiếu bluechips nhưng hiện tượng Xxanh vỏ đỏ lòngvẫn tiếp diễn. |
| Đòi hỏi bức thiết Hiện tượng xxanh vỏ đỏ lònglà thuật ngữ các thành viên trên thị trường mô tả về sự méo mó của chỉ số chính này. |
| Chứng khoán đang trong những ngày xxanh vỏ đỏ lòng. |
* Từ tham khảo:
- xanh xảnh
- xanh xao
- xanh xương
- xành xạch
- xảnh
- xảnh xẹ