Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xác vờ
dt. Xác con vờ tức con phù-du, khi chết lép hẳn lại. // (B) Sự nghèo túng xơ-xác:
Trông gương của-cải xác vờ, Ngắm chốn tư cơ hình hạc
(VD)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
xác vờ
tt. Nghèo tới mức xơ xác, ví như thân xác những con vờ trên mặt nước: cảnh nhà xác vờ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
xạc
-
xạc xào
-
xách
-
xách khoé
-
xách mé
-
xài
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn lại trại chỉ là mấy cái
xác vờ
.
Ông giáo nhớ lời của Phúc , bảo cả ý tưởng , mơ ước cả tâm hồn họ đã theo đoàn ngựa thồ về xuôi mất rồi , chỉ còn lại đây cái
xác vờ
cử động mệt mỏi , thừa thãi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xác vờ
* Từ tham khảo:
- xạc
- xạc xào
- xách
- xách khoé
- xách mé
- xài