| xa lạ | tt. Xa-xôi và lạ-lùng, không quen biết, không bà-con; chỗ chưa từng tới: Người dưng xa lạ; nơi xa lạ. |
| xa lạ | - tt 1. ở xa và chưa từng quen biết: Đến một nơi xa lạ 2. Chưa quen; Chưa từng suy nghĩ đến: Nếp sống xa lạ; Một nếp suy luận xa lạ. |
| xa lạ | tt. 1. Xa xôi, lạ lùng không quen biết: khách xa lạ o đến một nơi hoàn toàn xa lạ. 2. Không thích hợp, không thể chấp nhận: lối sống xa lạ với bà con. |
| xa lạ | tt 1. ở xa và chưa từng quen biết: Đến một nơi xa lạ 2. Chưa quen; Chưa từng suy nghĩ đến: Nếp sống xa lạ; Một nếp suy luận xa lạ. |
| xa lạ | tt. Xa-xuôi lạ lùng, không quen biết: Đất xa lạ. |
| xa lạ | .- t. 1. Không thuộc quê hương mình và không quen thuộc đối với mình: Đến nơi xa lạ. 2. Ngoài thói quen, nếp suy nghĩ, tư tưởng, bản chất: Óc bè phái hoàn toàn xa lạ đối với những cán bộ cách mạng chân chính. |
| xa lạ | Xa-xôi, lạ-lùng: Khách xa lạ. |
| Cái thay đổi ấy làm nàng bỡ ngỡ rụt rè , coi nhà chồng là một nơi xxa lạvô chừng. |
| Nàng không còn cảm tưởng đã vào nơi xxa lạ. |
| Mấy tháng nay , nàng đã trải bao nhiêu cái đau khổ ? Chính những nỗi đau khổ ấy đã khiến nàng luôn luôn nghĩ ngợi , tìm tòi như để hiểu rõ ràng cái khổ của mình hơn , và để tự mình thương lấy mình , giữa những người gần như xxa lạở nhà chồng. |
| Một lần nàng vô ý đánh vỡ chiếc cốc , bị mợ phán mắng ngay : " Nay vỡ một chiếc , mai vỡ một chiếc , thì còn gì của nhà bà ! " Một câu nói không có vẻ gì độc ác , cay nghiệt cho lắm nhưng khiến nàng hiểu rõ nàng chỉ là người xxa lạ, không có liên lạc với gia đình nhà chồng. |
| Ngoài sáu năm làm lẽ , chồng đối với nàng tựa như một người khách xa lạ không có chút liên lạc tình cảm gì hết. |
| Trương thấy ấm áp trong lòng và từ nay về sau ở gia đình Thu Chắc chắn chàng sẽ không còn cái cám tưởng mình là một người xa lạ nữa. |
* Từ tham khảo:
- xa lắc
- xa lắc xa lơ
- xa lìa
- xa-lô
- xa lộ
- xa-lông