| lăn mình | đt. Dấn thân, đi vào: Lăn mình vào chỗ chết. |
| lăn mình | đt. Nht. Lăn lưng. |
| Mợ lăn mình trên miệng lỗ và chỉ muốn nhảy theo tấm áo quan. |
| Khi cô lăn mình lùi lại , nằm rạp xuống , thì Ngạn đưa cánh tay đỡ lấy ngực cô. |
| Thầy Bụt llăn mình, nhảy nhót trên đống gai nhọn Nếu như thầy cúng là nam giới được gọi là thầy Tào thì người phụ nữ làm nghề này được gọi là bà Bụt. |
| Mỗi khi làm lễ cấp sắc cho các học trò hay làm lễ giải hạn cho gia chủ , thầy Bụt lại thực hiện màn llăn mình, nhảy nhót trên đống gai nhọn khi đã bị Bụt nhập vào người. |
| Sau đó , bà Bụt bắt đầu đu đưa , ca hát , nhịp độ càng lúc càng nhanh rồi bắt đầu nhảy nhót , llăn mìnhtrên những cây gai nhọn mà không hề hấn gì , quần áo cũng không thấy bị rách chỗ nào. |
* Từ tham khảo:
- vầng soi
- vầng son
- vầng trăng
- vập đầu
- vập mặt
- vật-dựa