Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vập mặt
trt. úp mạnh cái mặt xuống:
Té vập mặt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
vập mặt
trgt
Nói ngã mặt chạm mạnh xuống đất:
Đường chạy bị vướng chân, ngã vập mặt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
um tương
-
ùm beng
-
un muỗi
-
ung-xỉ
-
ung-xỉ tẩu-mã
-
ung-hoà
* Tham khảo ngữ cảnh
Gã bị ngã
vập mặt
xuống hành lang , máu xới ra từ mồm , một cái răng bị gãy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vập mặt
* Từ tham khảo:
- um tương
- ùm beng
- un muỗi
- ung-xỉ
- ung-xỉ tẩu-mã
- ung-hoà