| lận lưng | đt. Cặp tiền hay một món đồ vào phía ngoài lưng quần, rồi lộn cái lưng quần lại bọc lấy cho chặt: Lấy tiền lận lưng; Lận lưng con dao nhíp. |
| Chị Đào vừa hiền lành lại có cái nghề không lo mà chết đói được , ở quê bây giờ thợ may vẫn là nhất , vừa nhiều việc vừa ăn trắng mặc trơn , chỉ cần anh chị chăm lo đỡ đần thì cũng lận lưng được kha khá vốn. |
| Tự llận lưngnhững bí kíp riêng Ca sĩ Uyên Trang chia sẻ , quán bar , vũ trường , casi no là những nơi dễ gặp cảnh dở khóc , dở cười khi biểu diễn. |
| Bao Xạ nổi tiếng là tên quan tham của phủ Khai Man phủ này quan chức nhờ khai man lý lịch mà thăng tiến , dù y không có một mảnh bằng llận lưng. |
| Trong khi đó , có người vốn llận lưngchưa tới 1 triệu USD cũng đứng ra mở casino. |
| Nếu ở tuyển Bỉ , Lukaku đang ghi được 4 bàn thắng thì Harry Kane của Anh thậm chí llận lưngtới 5 bàn. |
| Lúc nào cũng cảnh giác cao độ , và đặc biệt luôn llận lưngmột khẩu K59 và lựu đạn. |
* Từ tham khảo:
- lán
- lán trại
- lạn
- lạn
- lang
- lang