| làm vợ chồng | đt. Lấy nhau, kết-duyên, kết-tóc, lập gia-đình, sự ăn-ở nhau thành vợ chồng giữa một nam một nữ: Hai người đó làm vợ chồng rất xứng. |
| làm vợ chồng | đt. Cưới hỏi, lấy nhau: Cô với tôi không thể làm vợ chồng được. |
| Cô gái nhân lúc vắng , cởi trói cho anh , rồi cả hai rủ nhau đi trốn , và kết làm vợ chồng. |
| Lúc đầu thì Điệp thấy buồn cười lắm , chị cứ theo chọc anh hoài , thí dụ tụi mình làm vợ chồng , phải gọi làm sao , Tâm hả. |
| Rồi hai người đưa nhau lên Thái Nguyên kết làm vợ chồng. |
| Thuyền về đến bãi ở hương Chử Gia , Tiên Dung lên trên bãi , gặp Chử Đồng Tử trần truồng núp trong bụi lau , tự cho là Nguyệt lão xe duyên , bèn cùng nhau làm vợ chồng , sợ tội phải ở lánh trên bờ sông , chỗ ấy trở thành nơi đô hội. |
| Sự mệt mỏi có thể llàm vợ chồngxa nhau. |
| Ngày 3/8 , Công an huyện Hàm Thuận Bắc (Bình Thuận) , cho biết đã khám nghiệm hiện trường , khám nghiệm tử thi , điều tra nguyên nhân vụ tai nạn llàm vợ chồnganh Phan Văn Bé (43 tuổi) và chị Nguyễn Thị Thu Hằng (cùng ngụ tại xã Thiệp Nghiệp , TP Phan Thiết) tử vong. |
* Từ tham khảo:
- lộp lộp
- lộp rộp
- lốt
- lốt
- lết
- lột