| làm vầy | đt. Làm như thế nầy, lời bảo người làm theo mình: Làm vầy nè, làm vầy mới được // trt. Như vầy, như thế nầy: Sông sâu nước chảy làm vầy, Ai xui em đến chốn nầy gặp anh (CD). |
| làm vầy | - ph. Như thế này: Nói làm vầy thì không thuyết phục được ai. |
| làm vầy | trgt Như thế này: Nói làm vầy thì cũng khó nghe lắm. |
| làm vầy | .- ph. Như thế này: Nói làm vầy thì không thuyết phục được ai. |
| làm vầy | hay làm vậy Như thế này: Nói làm vầy thì không ai nghe được. |
Chàng ơi phụ thiếp làm chi Thiếp như cơm nguội để khi đói lòng Chàng ơi phụ thiếp làm chi Thiếplà cơm nguội chờ khi đói lòng Chàng ơi phụ thiếp làm vầy Thiếp như cơm nguội đỡ thay đói lòng. |
* Từ tham khảo:
- vẹc tro
- vẹc-xê
- vẹm
- vẹm xanh
- ven
- ven