| ven | trt. Dọc theo bờ: Tàu chạy ven biển; ở ven theo sông cái. // (chm) đt. Vanh, tiện, cắt vòng bên ngoài. |
| ven | I. dt. Phần đất chạy dọc theo sát một bên: thôn ven đường o ven sông o vùng ven. II. đgt. Nh. Men: đi ven theo sườn đồi o ven theo làng. |
| ven | (veine) dt. Tĩnh mạch, mạch máu dẫn máu về tim: Hồ Đa chọc kim mấy lần không lấy nói "ven" của y, ông buộc phải rạch da, truyền dịch từ cổ chân buốt giá của kẻ đang mê man (Nguyễn Khắc Phục) o tiêm ven. |
| ven | dt Rìa sông; Rìa đường: Buổi chiều đi hóng mát ở ven sông; Nhà anh ấy ở ngay ven đường. |
| ven | dt (Pháp: veine) Tĩnh mạch: Tiêm ven. |
| ven | 1. dt. Bên, mé: Ven núi. || Ven núi. 2. đt. Theo mé: Ven bờ. |
| ven | .- d. Rìa của một vật dài: Ven sông; Ven đường. |
| ven | .- d. Tĩnh mạch: Tiêm vào ven. |
| ven | Bên: Ven sông. Ven đường. |
| Đi qua bến đò Đông Triều , nước trong và phẳng , nhìn về phía xa có một dãy đồi chạy dài theo ven sông. |
Trời dần dần tối ; dưới các thung lũng ven đường , sương chiều bắt đầu toả mờ mờ. |
Trúc và Đặng rẽ xuống một con đường đất sét khô trắng đi ven sườn một đồi sỏi cỏ lơ thơ. |
Thấy Minh không trả lời mà lại lủi thủi ven thềm mà đi , hai tay quờ quạng trước mặt , Văn liền chạy lại đỡ. |
| Nga cười khúc khích hỏi với một câu ranh mãnh : Thế năm nay ông có đóng vai gì không ? Không ! Một lát sau , trên khoảng đất ven hồ người đứng đông quá , hai thiếu nữ thấy khó lòng tiến lên được. |
| Hồng thấy mình can đảm lên bội phần , và có lúc toan chạy ra ven bờ nhảy tòm xuống hồ Trúc Bạch. |
* Từ tham khảo:
- vén
- vén mây nhảy sóng
- vẻn ót
- vén tay áo sô đốt nhà táng giấy
- vén váy không nên
- vén xống không nên