| vẹm | dt. (động): Loại sò to con: Con vẹm. |
| vẹm | dt. (lóng): V.M. đọc lẹ, tức Việt-minh gọi tắt, tiếng chỉ người trong hàng-ngũ chống Pháp từ 1945 tới 1954: Các ông Vẹm; gặp Vẹm. |
| vẹm | dt. Con vật giống con trai nhưng nhỏ hơn và thân tròn hơn, sống ở đáy sông, phần ruột giữa hai lớp vỏ dùng nấu canh chua hay nấu cháo; còn gọi là con trùng trục: ăn như vẹm o cháo vẹm. |
| vẹm | dt Loài trai to ở biển: Người ta dùng vỏ con vẹm làm cái xúc cơm. |
| vẹm | dt. Thứ ốc to. || Ăn như vẹm. |
| vẹm | .- d. Loại ốc to, vỏ thường dùng để làm đồ xúc cơm. 2. Đồ dùng để xúc cơm bằng vỏ vẹm. |
| vẹm | Thứ ốc to, vỏ thường dùng để làm đồ xúc cơm: Ăn như vẹm. |
| Tiền là những chiếc lá chanh , lá vẹm bị sâu bò để lại những vết dãi trắng. |
| Với thành phần chính là dầu vvẹmxanh có tác dụng chống ôxy hóa , giúp xương chắc khỏe , kết hợp cùng nhiều dược liệu quý khác như : thiên niên kiện , nhũ hương và các vitamin : vitamin B2 , vitamin K ,... Cốt Thoái Vương giúp giảm đau , cải thiện khả năng vận động , phòng ngừa , hỗ trợ điều trị gai cột sống và ngăn chặn bệnh tái phát. |
* Từ tham khảo:
- ven
- ven
- vẻn vẹn
- vén
- vén mây nhảy sóng
- vẻn ót