| vùng | đt. Tung mạnh để thoát khỏi: Bị nắm chặt cườm tay, nó vùng một cái vuột ra; ôm chặt, kẻo nó vùng khỏi; Tới đây xứ-sở lạ-lùng, Chim kêu phải sợ cá vùng phải kiêng (CD). // (R) Ăn lan ra: Mụt nhọt vùng to ra; eo biển vùng vào đất liền. // trt. Vụt, thoạt, phát, cách đột-ngột: Đang ngủ, vùng la một tiếng; đang đứng nói chuyện, vùng chạy khan. |
| vùng | dt. C/g. ùng, khu-vực, cuộc đất hẹp trong một miền: Vùng Bàn-cờ, vùng chiếm đóng, vùng phi-quân-sự; nằm vùng; một vùng cỏ áy bóng tà (K). // (R) Vũng nhỏ, chỗ heo ũi sau để dầm mình: Đào vùng, đánh vùng. |
| vùng | - 1 d. 1 Phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh. Vùng đồng bằng. Vùng mỏ. Vùng chuyên canh lúa. Vùng đất hiếu học. 2 (kết hợp hạn chế). Cánh đồng lớn gồm nhiều thửa ruộng cùng một độ cao. Bờ vùng*. Ruộng liền vùng liền thửa. 3 Phần nhất định của cơ thể phân biệt với các phần xung quanh. Đau ở vùng thắt lưng. - 2 đg. 1 Dùng sức vận động mạnh và đột ngột toàn thân hoặc một bộ phận cơ thể nào đó cho thoát khỏi tình trạng bị níu giữ, buộc trói. Bị ôm chặt, nó vẫn vùng ra và chạy thoát. Vùng đứt dây trói. 2 Chuyển mạnh và đột ngột từ một trạng thái tĩnh sang một trạng thái rất động. Vùng tỉnh dậy. Thấy bóng cảnh sát, nó vùng bỏ chạy. Vùng lên lật đổ ách áp bức (b.). |
| vùng | dt. 1. Miền, khu vực rộng, một khoảng đất rộng: vùng quê o vùng ngược o vùng xuôi o vùng mỏ o vùng giải phóng. 2. Khu ruộng lớn gồm nhiều thửa: bờ vùng bờ thửa o ruộng liền vùng. 3. Chỗ nào đó trên cơ thể: đau vùng ngực. |
| vùng | đgt. 1. Cựa mạnh để chạy thoát ra xa: Nắm được tay thằng trộm, nó lại vùng ra chạy mất o thấy nó vùng chân lao ra khỏi giường không biết vì sao. 2. Đồng loạt nổi dậy: vùng lên lật đổ ách thống trị. |
| vùng | dt 1. Khu vực rộng trong một nước: Hạn hán gay gắt kéo dài chưa từng thấy ở nhiều vùng (PhVKhải); Đồng bào vùng này chủ yếu là người Tày (VNGiáp). 2. Khoảng chung quanh một cơ quan của cơ thể: Đau ở vùng tim. |
| vùng | đgt Cựa thực mạnh để thoát ra: Voi kia sức nó khỏe hung, người ta trói nó, nó vùng đứt dây (cd). trgt Lan rộng ra: Cỏ mọc vùng ra khắp sân. |
| vùng | dt. Miền, khu vực rộng: Vùng rừng núi-Một vùng cỏ biếc, mấy lần cửa son (Ng.h.Tự). |
| vùng | đt. Cựa mạnh, động mạnh: Tới đây đất nước lạ lùng. Chim kêu phải sợ, cá vùng phải kiêng (C.d). || Vùng dậy. |
| vùng | .- d. 1. Phần đất đai thuộc một nước thường mang rõ rệt một tính chất có liên quan với thiên nhiên hay con người hay cả con người lẫn thiên nhiên: Vùng kinh tế; Vùng địch; Vùng tự do trong thời kháng chiến; Vùng mới giải phóng; Vùng cao. 2. Khoảng lân cận một cơ quan nào đó: Đau ở vùng tim. |
| vùng | .- đg. 1. Giằng mạnh để thoát ra: Voi kia sức nó khoẻ hung, Người ta trói nó nó vùng đứt dây (cd). 2. Lan ra chỗ khác: Cỏ mọc vùng cả vào luống rau. |
| vùng | 1. Miền, khu vực rộng, một khoảng đất rộng: Vùng quê. Vùng ngược. Vùng xuôi. Văn-liệu: Một vùng cỏ áy bóng tà (K). Xuống thuyền nhờ để tìm vùng lánh xa (Nh-đ-m). Một vùng cỏ biếc, mấy lần cửa son (H-T). 2. Chỗ con lợn hay vật gì đánh trũng xuống để nằm: Vùng lợn nằm. |
| vùng | Cựa mạnh để chạy thoát ra xa: Nắm được tay thằng trộm, nó lại vùng ra chạy mất. Nghĩa rộng: Ăn lan ra: Eo bể ăn vùng vào trong đất. Nhọt vùng to ra. Văn-liệu: Voi kia sức nó khoẻ hung, Người ta trói nó nó vùng đứt dây (C-d). Hỡi con vịt nước kia ơi, Sao mày vùng-vẫy ở nơi Ngân-hà (C-d). |
| Tôi hỏi bạn : Con bướm này vùng tôi thường thấy luôn , quý gì mà anh giữ cẩn thận thế này ? Vâng , bướm thường , nói cho đúng thì là một con ngài , nhưng đối với tôi... Vừa nói đến đấy , xe rầm rập đi qua một cái cầu sắt. |
| Hai bên toàn những gian nhà tiều tuỵ của những người ít tiền phải ra vùng ngoại ô trú ngụ , mấy rặng bồ kếp dai đã trụi lá còn trơ lại những chùm quả đen , héo quăn. |
Chàng vùng trở dậy. |
| Chàng lim dim mắt lại và trong vùng ánh nhỏ lọt vào mắt chỉ còn in có hình khuôn mặt Thu với hai con mắt yêu quý đương nhìn chàng. |
Trương cố gợi lại hình ảnh của Thu in trong vùng ánh sáng với hai con mắt đen đương nhì chàng. |
| Hai mắt Thu mở to , Trương thấy trong và đẹp long lanh như thu hết cả ánh sáng của vùng trời cao rộng. |
* Từ tham khảo:
- vùng bóng đen
- vùng cao
- vùng đất
- vùng giải phóng
- vùng kinh tế mới
- vùng nửa tối