| vùng biển | dt. Miệt biển, đất gần bờ biển: Thường, người vùng biển đen da. |
| vùng biển | Nh. Lãnh hải. |
| vùng biển | dt Phần biển thuộc một nước: Bảo vệ vững chắc toàn bộ lãnh thổ, vùng trời, vùng biển của tổ quốc (Đỗ Mười). |
| vùng biển | .- X. Hải phận. |
Chính uỷ Đỗ Mạnh gọi anh lên chơi , cho bao thuốc và bảo : " Có việc làm chỉ giới hạn cho một dự luận , của một dư luận nhưng trước mắt thế là tốt , cố gắng mà phấn đấu " Ngày thứ sáu kể từ hôm Hương rời khỏi vùng biển này , anh thợ chữa máy của tiểu ban thông tin đi " đại tu " những máy móc ở Quân khu về mới nói cho Sài biết chuyện cô sinh viên Bách khoa đau khổ không gặp được người yêu ( " Tớ xem thái độ tớ biết " ). |
| Những đại dương dưới cánh máy bay khi cô dịch chuyển trong những chuyến đi khắp năm châu , những vùng biển anh tìm về với ký ức trên quê hương. |
Chính uỷ Đỗ Mạnh gọi anh lên chơi , cho bao thuốc và bảo : "Có việc làm chỉ giới hạn cho một dự luận , của một dư luận nhưng trước mắt thế là tốt , cố gắng mà phấn đấu" Ngày thứ sáu kể từ hôm Hương rời khỏi vùng biển này , anh thợ chữa máy của tiểu ban thông tin đi "đại tu" những máy móc ở Quân khu về mới nói cho Sài biết chuyện cô sinh viên Bách khoa đau khổ không gặp được người yêu ("Tớ xem thái độ tớ biết"). |
| Rồi từ Hà Nam trở về , các tiên công đã đưa họ hàng , gia quyến đi thuyền xuôi dòng sông Hồng , qua sông Luộc về phía vùng biển Hải Phòng ra Quảng Ninh. |
| Vô lý? Ai đấy nhỉ? Người hay mả vùng biển bị bỏ quên này hơn một tháng nay có thấy một bóng đàn bà con gái nào đâủ Hay nữ thuỷ thần rẽ nước hiện lên giao thoa với âm hưởng những vần thơ còn nằm âm thầm trong tâm tưởng của tả Không… Anh bỗng cảm thấy sống lưng mình toát lạnh. |
| Và cả vùng biển , nắng hay là máu đang xối xả loang rả… Hai tay bưng lấy mặt , thi sĩ không dám nhìn thêm nữa để trốn đi một ảo ảnh khác đang bầm tím trong dầu. |
* Từ tham khảo:
- vùng cao
- vùng đất
- vùng giải phóng
- vùng kinh tế mới
- vùng nửa tối
- vùng tạm chiếm