| vung vãi | đt. X. Vung phí. |
| vung vãi | 1. đgt. Đổ ra, vãi ra một cách bừa bãi trên một bề mặt rộng rãi: Rác rưởi vung vãi khắp sân. 2. Vung ra một cách bừa bãi, hoang phí: vung vãi tiền của vào một việc không đâu o bắn vung vãi. |
| vung vãi | trgt Không có qui củ; Không thận trọng: Tiêu tiền vung vãi; Phát biểu vung vãi. |
| Mấy cái lá dại tội nghiệp ở hàng rào chắc ngỡ ngàng không hiểu vì đâu cô chủ nhà không nói năng gì , cũng không dám cười , mấy ngón tay ấm mềm cứ bứt hết lá này đến lá khác thả vung vãi xuống lối đi. |
| ở hai bên mép miệng hang , xi măng đã đùn đống , vung vãi. |
| Nhưng buổi chiều hôm ấy , cả nhà đều lấy làm kinh sợ người ăn mày vì , ở lọ trà đánh đổ vung vãi ở mặt bàn , chủ nhân đã lượm được ra đến mươi mảnh trấu". |
| Ông ấy thường dối trá , tính nhiều tham dục , đem hết sức dân để dựng cung Kim Âu(28) , dốc cạn của kho để mở phố Hoa Nhai (29) ; phao phí gấm là , vung vãi châu ngọc , dùng vàng như cỏ rác , tiêu tiền như đất bùn , hình ngục có của đút là xong , quan chức có tiền mua là được , kẻ dâng lời ngay thì giết , kẻ nói điều nịnh thì thưởng ; lòng dân động lay , nên đã xảy ra việc quân sông Đáy (30) bờ cõi chếch mếch nên đã mất dải đất Cổ Lâu (31). |
| Trong các khu nhà , phân gia súc chất đầy dưới nền , bốc mùi hôi thối nông nặc... Xung quanh khuôn viên thì cát đá vvung vãi, cỏ dại mọc quá đầu người. |
| Những chiếc bao bì còn rướm máu , mỡ thịt vất vvung vãithành đống bên đường không đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm , gây mất an toàn giao thông cho người mua và người bán , mất mỹ quan đô thị.". |
* Từ tham khảo:
- vung văng
- vung vẩy
- vung vênh
- vung vinh
- vung vít
- vùng