| vùi dập | đt. Chôn cách sơ-sài: Tội-nghiệp! Chết không được vùi-dập thi-thể. // (R) Vồ-vập cho nhàu-nát, đánh đập tàn-nhẫn: Đem thân cho bọn ma-cô vùi-dập. // (B) Mai-một, bị dìm mất: Có tài mà bị kẻ ganh hiền ghét ngõ vùi dập mất đi. |
| vùi dập | đgt. Đánh đập tàn hại hoặc đè nén, chèn ép thô bạo: vùi dập vợ con o vùi dập nhân viên cơ quan o nhiều tài năng bị vùi dập. |
| vùi dập | đgt Đối xử tàn tệ: Mẹ chồng vùi dập con dâu; Chủ nhà vùi dập người ở. |
| vùi dập | đt. Đánh đập, cư-xử tàn-tệ. |
| vùi dập | .- Đánh đập tàn tệ, đối xử tàn tệ: Địa chủ vùi dập nông dân. |
| vùi dập | Đánh đập tàn hại: Vùi dập vợ con. |
| Chinh thích thú cười to , tiếng cười vang rộng trong đêm khuya rồi bị vùi dập trong những trận gió thổi. |
Sự kiện ấy , cộng với lòng yêu mến của cán bộ đã học anh , cả trung đoàn 25 xôn xao , có phần quá đáng , về một tài năng , một tấm gương và những chuyện đồn đại về cuốn nhật ký hơn một năm trước đây được coi như là dấu hiệu của một tài năng suýt bị vùi dập. |
| Một tay lão đã vùi dập bao nhiêu đời thiếu nữ. |
| Áng văn của ông anh phải là tiếng kêu đứt ruột của những kẻ tài tình bị đọa đày vùi dập , làm sáng lên chữ tâm giữa đêm trường dạ của đời. |
Sự kiện ấy , cộng với lòng yêu mến của cán bộ đã học anh , cả trung đoàn 25 xôn xao , có phần quá đáng , về một tài năng , một tấm gương và những chuyện đồn đại về cuốn nhật ký hơn một năm trước đây được coi như là dấu hiệu của một tài năng suýt bị vùi dập. |
Ra lệnh chỉ rằng những văn võ hào kiệt nào còn bị bỏ sót , hoặc bị chìm đắm chưa có chức tước gì , không được ai tiến cử ; [67b] hoặc vì thù hằn mà bị đè nén , vùi dập , thì đến ngay chỗ Thiếu phó Lê Văn Linh mà tự tiến , nếu xét thực có tài đức thì tâu trình để cất nhắc sử dụng , không cứ là ngụy quan hay sĩ thứ , cốt lấy tài đức là hơn. |
* Từ tham khảo:
- vùi hoa dập liễu
- vùi liễu dập hoa
- vùi vã
- vũm
- vụm
- vun