| vùi đầu | bt. Cong lưng, cặm-cụi, mài-miệt trong công việc: Làm vùi đầu; vùi đầu trong phòng thí-nghiệm. |
| vùi đầu | đgt. Cặm cụi vào một việc nào: vùi đầu vào đám bạc o vùi đầu vào học thi. |
| vùi đầu | đgt Để hết tâm trí vào một công việc: Vùi đầu vào đồ án trước kì bảo vệ. |
| vùi đầu | đt. Cặm cụi, chăm chú một cách quá sức: Vùi đầu vào sách vở. |
| vùi đầu | .- Để hết tâm trí một cách quá đáng vào một việc gì: Vùi đầu vào mưu kế kiếm tiền. Vùi đầu vùi cổ. Nh. Vùi đầu. |
| vùi đầu | Cặm cụi vào một chỗ nào: Vùi đầu vào đám bạc. Vùi đầu vào khoa-cử. |
| Mình cũng chả nên vùi đầu vào mà viết văn như thế. |
Không khi nào anh ấy lại vùi đầu vào cái thú vô bổ ấy đâu. |
| Khi sinh nở , mình đi vắng hoặc ít ra cũng vùi đầu vào học ngoại ngữ , lớn tuổi học ngoại ngữ mồm miệng cứng như cái cạp rổ suột , gò nắn rất khó. |
| Nếu anh ta cứ vùi đầu theo đuổi một công trình một mục đích nào đấy thì không những Châu làm lấy mọi việc mà còn có niềm tự hào về chồng mình. |
| Những với cái vốn ít ỏi của một người Việt mới sống có mười tám năm lại chỉ vùi đầu vào đèn sách , bỗng chốc tôi trở thành chuyên gia văn hóa. |
| Nàng vùi đầu trong những trang sách. |
* Từ tham khảo:
- vùi liễu dập hoa
- vùi vã
- vũm
- vụm
- vun
- vun bón