| làm rộn | đt. Phá sự yên-tĩnh, khiến đứt quãng việc người: Khéo làm rộn! |
| Chúng như những cánh hoa biết bay , làm rộn khu vườn. |
| Những ca khúc mới trong điện thoại : Âm nhạc có thể biến những phút giây thư giãn thêm phần thi vị , nhưng đồng thời cũng llàm rộnrã thêm những khoảnh khắc rong ruổi cùng bạn bè. |
| Từ sáng sớm tiếng chiêng , tiếng trống đã vang lên llàm rộnrã cả một vùng đất của đại ngàn Trường Sơn. |
| Rằng người lớn ăn uống hát hò llàm rộnrã cả đêm trong phòng khách sạn , không cho trẻ con ngủ Rằng có quá ít người lớn tốt với trẻ con. |
* Từ tham khảo:
- a ý khúc tòng
- a-zốt
- à
- à
- à
- à à