| vở | dt. Tập giấy chép bài học: Tập vở, bài vở. // mt. Bản, khúc, tiếng gọi tuồng tích: Vở kịch, vở tuồng, vở Hội-nghị Diên-hồng. |
| vở | dt. Mé sông hẳm, sâu: Đậu thuyền tại vở khi nước ròng không sợ lật. |
| vở | dt. 1. Tập giấy đóng lại để viết: vở viết o vở tập o Bọc vở. 2. Từng đơn vị của sân khấu; bản: vở tuồng o vở chèo o chưa xem hết vở. |
| vở | dt Chỗ mé sông rất sâu: Không cho trẻ em ra bơi ở vở sông. |
| vở | dt 1. Tập giấy đóng lại để viết: Ngày khai trường mua cho con mười quyển vở. 2. Tác phẩm soạn để cho diễn trên sân khấu: Vở chèo Quan âm Thị Kính; Vở tuồng Sơn-hậu; Vở kịch chén thuốc độc của Vũ Đình Long; Hồ Chủ Tịch đã viết một vở kịch lấy tên là Con rồng tre. |
| vở | dt. 1. Tập giấy đóng lại để mà viết. 2. Bản kịch: Diễn hai vở. || Vở kịch. |
| vở | .- d. Chỗ mé sông sâu hoắm. |
| vở | .- d. 1. Tập giấy đóng lại để viết. 2. Tác phẩm soạn để diễn trên sân khấu : Vở kịch; Vở tuồng; Gánh hát diễn ba vở. |
| vở | 1. Tập giấy đóng lại để mà viết: Vở viết. Vở tập. 2. Bản: Vở tuồng. |
| vở | Mé sông chỗ sâu hoắm: Thuyền đi vào vở. |
Thấy học trò nhao nhao muốn hỏi , Loan giơ tay : Các chị thu xếp sách vở rồi về ngay , nói với thầy mẹ ở nhà rằng cô giáo phải đi xa , nên không dạy học nữa. |
Bạn tôi nói đã lâu mới lên Hà Nội , muốn đi xem cảnh tượng và quan sát , mua sách vở , tối về thư thả sẽ nói. |
| Sách vở mới đầu chưa có gì , về sau tôi có tiền gửi về Hà Nội mua , bây giờ cái thư viện cũng kha khá. |
| Lại một lần , mở quyển vở thấy có bức ảnh cô gái mơ mộng. |
Nhưng bấy lâu nay , chàng miệt mài cặm cụi với đèn sách , với bài vở để sửa soạn thi cử nên sức cũng có phần kém đi. |
| Không phải là vì nàng mệt , mà vì nàng không biết sẽ phải trả lời sao khi Minh hỏi thăm đến bài vở đăng trên báo. |
* Từ tham khảo:
- vỡ
- vỡ bè cũng vơ lấy nứa
- vỡ đám
- vỡ đàn tan nghé
- vỡ đầu sứt trán
- vỡ giọng