| làm phiền | đt. Gây sự buồn lòng cho người đối với mình: Thật! Tôi làm phiền anh quá, xin anh thứ lỗi. |
| làm phiền | - Quấy nhiễu, làm bận người khác. |
| làm phiền | đgt. Gây phiền hà cho người khác, làm cho họ phải bận tâm: đi lại nhiều làm phiền người ta o cố gắng đừng làm phiền người khác. |
| làm phiền | đgt Quấy nhiễu, làm mất thời giờ của người khác: Người lịch sự không làm phiền người khác. |
| làm phiền | .- Quấy nhiễu, làm bận người khác. |
| Chớ nói rõ để me biết chỉ làm phiền lòng me chốc lát mà thôi. |
| Tuy biết rằng không kiếm được bao nhiêu , nhưng Loan vui , vì biết mình làm nỗi , và nhất là không sợ ai làm phiền đến mình nữa. |
| Bà thất vọng nhưng cũng không lấy làm phiền lòng lắm vì việc Loan Thân thế nào rồi cũng thành ; ông bà Phán Lợi giàu có lại chì có mình Thân là con trai , Loan về làm dâu nhà ấy chắc sẽ được sung sướng. |
| Tôi sợ làm phiền lòng anh. |
Dũng cũng hối hận đã nói xẵng để làm phiền lòng chị. |
Dũng vội nói : Tôi làm phiền lòng sư cô... Nhưng chàng ngừng bặt ngay vì chàng vừa nhận thấy một cách rõ ràng rằng người ngồi trước mặt chàng lúc đó không phải là một người tu hành nữa , mà chỉ là một cô thiếu nữ nồng nàn tình yêu. |
* Từ tham khảo:
- làm rẫy
- làm reo
- làm rể
- làm rể chớ xáo thịt trâu, làm dâu chớ đồ xôi lại
- làm ruộng
- làm ruộng cơm nằm, chăn tằm cơm đứng