| vồng | dt. C/g. Luống, đất đắp cao khum-khum và dài ra để trồng đồ: Đắp vồng, vun vồng, vồng đậu; Khoai lang ba tháng phủ vồng, Thương em quá bộ, băng đồng đến đây (CD). // tt. Nổi cong lên ở giữa: Cầu vồng, nổi vồng; Ai làm cho cải tôi vồng, Cho dưa tôi khú, cho chồng tôi chê (CD). |
| vồng | dt. C/g. Nổi, về đất đóng theo rễ cây: Bứng nguyên vồng. |
| vồng | tt. Tưng lên: Trái banh vồng lên cao. // Gồ-ghề làm cho xe vừa chạy vừa tưng: Gánh nặng mà đi đường vồng; Tuy là không gánh nhưng lòng cũng đau (CD). // đt. Ném xuống đất cho tưng lên: Thủ-môn chạy 3 bước phải vồng banh. |
| vồng | dt. 1. Luống đất đắp thành dãy dài giữa cao khum lên: đánh vồng khoai. 2. Cầu vồng, nói tắt. |
| vồng | I. đgt. Lớn vọt: lớn vồng lên. II. dt. Ngồng: vồng cải. |
| vồng | đgt. 1. Tung cao lên, dồi bổng lên: Trái banh chạm đất vồng lên o vồng banh. 2. Xóc: Xe chạy đường gồ ghề bị vồng mạnh o Gánh nặng mà đi đứng vồng, Dù là không gánh mà lòng cũng đau (cd.). |
| vồng | dt Luống đất trồng màu: Vồng khoai lang xòe lá ra (Huy Cận). |
| vồng | dt Cầu vồng nói tắt: Mống bên đông vồng bên tây, chẳng mưa dây thì bão giật (cd). |
| vồng | dt Thân cây cải cao lên: Cơm chín tới, cải vồng non, gái một con, gà mái ghẹ (tng). |
| vồng | đgt Nhô lên: Đợt sóng vồng lên. |
| vồng | dt. Luống đất vun lên thành dãy dài: Vồng khoai, vồng sắn. |
| vồng | tt. Uốn, cong cao lên: Cầu vồng. |
| vồng | .- d. Luống đất cao: Vồng khoai. |
| vồng | .- t. Nói cây cải cao và cong: Cải vồng. |
| vồng | .- đg. Uốn cong lên. |
| vồng | Luống đất đắp thành dẫy dài giữa cao khum lên: Đánh vồng khoai. |
| vồng | Cong cao lên: Uốn cái nan vồng lên. Cầu vồng. Văn-liệu: Ai làm cho cải tôi vồng, Cho dưa tôi khú, cho chồng tôi chê (C-d). |
| Những mầm cầu vồng chạy đuổi nhau. |
Ai làm cho cải tôi vồng Cho dưa tôi khú cho chồng tôi chê BK Vì ai cho cải tôi ngồng Cho dưa tôi khú cho chồng tôi chê Ai làm cho cải lên ngồng Cho dưa hôi khú cho chồng em chê Ai làm cho cải tôi ngồng Cho dưa tôi khú cho chồng tôi chê Ai làm cho cải tôi ngồng Cho dưa tôi khú , cho chồng tôi chê Chồng chê thì mặc chồng chê Dưa khú nấu với cá trê ngọt lừ. |
BK Ai làm cho cải tôi vồng Cho dưa tôi khú , cho chồng tôi chê Chồng chê thì mặc chồng chê Dưa khú nấu với cá trê ngọt lừ. |
Vì ai cho cải tôi vồng Cho dưa tôi khú , cho chồng tôi chê Chồng chê thì mặc chồng chê Dưa khú nấu với cá trê ngọt lừ. |
Vì ai cho cải tôi vồng Cho dưa tôi khú , cho chồng tôi chê Chồng chê thì mặc chồng chê Cái dưa khú nấu cá trê càng mềm Ai làm cho cải tôi vồng Cho dưa tôi khú , cho chồng tôi chê Chồng chê thì mặc chồng chê Dưa khú nấu với cá trê càng bùi. |
BK Ai về vồng Dứa qua truông Gió lay bông sậy bỏ buồn cho em. |
* Từ tham khảo:
- vồng chiều mưa sáng, ráng chiều mưa hôm
- vồng rạp mưa rào, vồng cao gió táp
- vổng
- vống
- vôồng cải
- vôồng khoai