| vô sinh | - tt. Không thể sinh đẻ: Chị ta bị bệnh vô sinh. |
| vô sinh | tt. Không có sự sống: chất vô sinh. |
| vô sinh | tt. Không thể sinh đẻ: Chị ta bị bệnh vô sinh. |
| vô sinh | tt (H. sinh: đẻ) Nói người phụ nữ không sinh đẻ được: Chị ấy rất buồn vì biết rằng mình vô sinh. |
| vô sinh | tt Nói những vật không phải là sinh vật: Thế giới vô sinh; Chất vô sinh. |
| vô sinh | .- Nói người phụ nữ không sinh đẻ. |
| vô sinh | .- Không mang sự sống: Thế giới vô sinh; Chất vô sinh. |
Con nhợt nhạt bước vào phòng vô sinh. |
| Thật trớ trêu thay , người khi làm cô vắc bị xếp cùng phòng với người vô sinh. |
| Y tá hành chính xếp tạm con vào phòng vô sinh. |
| Phòng vô sinh cũng khá đông người. |
| Mọi người đổ dồn vào con mà không chú ý đến mẹ , chỉ có một bà mẹ đi thăm con mình vô sinh đã nhìn thấy. |
| Hễ nghe ai mách chỗ nào chữa được bệnh vô sinh cô đều lặn lội đến tận nơi. |
* Từ tham khảo:
- vô số
- vô sư vô sách
- vô sư vô sách, quỷ thần bất trách
- vô sự
- vô sừng vô sẹo
- vô tác gác mỏ