| vô số | đt. Gài bộ-phận máy kéo vào thanh-chuyền (bielle) để thanh-chuyền quay cho bánh xe lăn: Nhắp ga (gaz) rồi vô số cho xe chạy. |
| vô số | tt. Nhiều lắm, không đếm nổi: Nhiều vô-số; chiến-tranh làm cho vô-số trẻ con phải mồ-côi. |
| vô số | - tt (H. số: số đếm) Nhiều lắm: Ngựa xe vô số hằng hà, văn năm mươi vị, vũ và mươi viên (Hoàng Trừu). |
| vô số | tt. Nhiều, không biết số nào mà kể: vô số tiền o vô số người. |
| vô số | tt (H. số: số đếm) Nhiều lắm: Ngựa xe vô số hằng hà, văn năm mươi vị, vũ và mươi viên (Hoàng Trừu). |
| vô số | bt. Số không thể kể xiết. |
| vô số | .- Nhiều lắm: Vô số người đi dự mít-tinh. |
| vô số | Nhiều không biết số nào mà kể: Vô-số tiền. Vô-số người. |
Rồi nàng vờ như không để ý đến câu hỏi của mình , kiễng chân với một cành cao , vui vẻ nói : Cành này vô số là quả nhưng cao quá , anh Dũng ạ. |
| Chốc nữa vào rừng vô số , ông tha hồ bẻ... Ông uống nước , rồi ta đi. |
Thế mai Ái đi kiếm củi , nhé ? Ở trên đồi sau nhà có vô số cành khô cơ mẹ ạ. |
Anh đây quân tử trí cao Lắng nghe anh hoạ bài “Sao trên trời“ : Nửa đêm thức dậy trông trời Thấy sao bên Bắc , anh ngồi bên đông Ai ơi thức dậy mà trông Kìa ông sao Vượt ăn sông Ngân Hà Sao Vua trên bốn dưới ba Nhị thập Bát Tú với là Thất tinh Sao Hôm đứng có một mình Sao Mai thủng thỉnh ra tình chờ ai... Có Hôm mà chẳng có Mai Kìa ông sao Vượt chờ ai giữa trời ? Nam Tào , Bắc Đẩu đôi nơi Kìa ông đứng đó trị vì muôn dân Vậy trên thiên hạ xoay vần Chưa đến chập tối dần dần mọc ra Mọc ra vô số hằng hà Vô số vạn ức biết là bao nhiêu ! Tối trời sao lại mọc nhiều ! Sáng trăng , trăng tỏ , ra điều sao thưa Chỉ hiếm một nỗi trời mưa Trăng sao lặng mất , còn lưa mặt trời. |
* * * Những đêm nằm nghe tiếng bọn trai tráng reo hò luyện tập ở khu đất trống cách không xa nhà ông bao nhiêu , ông giáo thường hoang mang , với vô số câu hỏi. |
| Mảnh sành ta nắm chéo cho lướt nhiều lần trên mặt nước tạo ra vô số phản ba , và những phản ba ấy lại va chập vào nhau , đôi lúc gây những đợt sóng lớn đủ làm chùn sức lướt của mảnh sành kế tiếp. |
* Từ tham khảo:
- vô sư vô sách, quỷ thần bất trách
- vô sự
- vô sừng vô sẹo
- vô tác gác mỏ
- vô tang
- vô tâm