| vong linh | dt. Nh. Vong-hồn. |
| vong linh | - dt. Linh hồn người đã chết: nghiêng mình trước vong linh người đã khuất. |
| vong linh | dt. Linh hồn người đã chết: nghiêng mình trước vong linh người đã khuất. |
| vong linh | dt (H. vong: chết; linh: thiêng) Hồn thiêng người chết: Mát vậy thay cho vong linh một nhà nho yêu nước (NgTuân). |
| vong linh | dt. Nht. Vong hồn. |
| vong linh | .- Hồn người chết. |
| vong linh | Cũng nghĩa như “vong-hồn”. |
Lên trên chùa chàng gặp chú Lan đương cầm phất trần phẩy bụi ở các pho tượng , còn chú Mộc thì lúi húi lau các cây đèn nến và bình hương , ống hoạ Ngọc lại gần hỏi : Chùa ta sắp có việc gì mà có vẻ náo nhiệt thế ? Chú Mộc quay lại trả lời : Hôm nay bắt đầu làm chay cho vong linh ông Hàn. |
| Từ nay thầy sẽ yêu mến con để vong linh mẹ con ở dưới suối vàng được sung sướng. |
| Cô giúp tôi đặt cẩn thận bó huệ trắng dưới chân linh cữu , cạnh mấy vòng hoa lớn rồi cô thắp ba nén hương , đưa cho tôi khấn trước vong linh cụ. |
| Tôi chắc vong linh anh em cũng không buồn phiền gì mình đâu ! Ba Rèn bảo : Buồn gì , phải chi mình đội mo cau đó đi đầu hàng thì mấy chả mới buồn , chớ đằng này... Mà chết rồi còn buồn khỉ gì nữa , cha nội ! ấy , đừng nói vậy chớ Ba Rèn Giọng chú Tư trở nên nghiêm trang thật sự Anh em khuất rồi thì phải để anh em yên nghỉ , tôi ngại là ngại mình mó máy làm động xác thể anh em , tội nghiệp... Anh Ba Rèm im đi một chốc rồi nói nhỏ , giọng hơi kéo dài ra : Sao lóng rày tôi để ý thấy ông đâm mê tín trở lại quá ! Không phải mê tín , tôi... tôi... Chú Tư Nghiệp ấp úng cãi. |
| vong linh anh em đồng chí mình còn mừng nữa chớ không buồn đâu. |
Nói thế này không rõ vong linh Thanh Tịnh ở dưới suối vàng có giận không , chứ quả thật , sự tồn tại của Thanh Tịnh thời tiền chiến theo tôi hiểu là thuộc cái dạng một sự thêm thắt không thể thiếu ấy. |
* Từ tham khảo:
- vong nhân
- vong ơn bội nghĩa
- vong quốc
- vong quốc nô
- vong tình
- vòng