| vòng | dt. Vành, khoanh, vật hình tròn khuyết ở giữa: Đánh vòng, đeo vòng cả khúc. // Thòng-lọng, dây thắt một đầu có mối siết lại được: Giựt vòng bắt heo, đút cổ vào vòng, ma thần-vòng. // (R) a. Các nẻo đường nối nhau rồi trở lại chỗ cũ: Đi vài vòng hứng gió; // b. Chung quanh: Chạy ba vòng sân banh. // (B)a. Khung-cảnh, phạm-vi: Vòng danh-lợi; vòng hoạn-nạn; Vô vòng chồng vợ, sụt-sùi sao nên (CD). // b. Quận, phiên: Mỗi người một bận, giáp vòng rồi trở lại như thế nữa. // đt. Khoanh lại, vẽ một khoanh tròn: Vòng tay thưa; cầm viết vòng một cái. // trt. Bọc bên ngoài: Đi vòng chứ đừng đi tắt. // tt. Cong, hình uốn cong: Chang-mày vòng-nguyệt. |
| vòng | - dt 1. Vật có hình cong khép kín: Trẻ em đánh vòng; Vòng vàng đeo cổ. 2. Chu vi của một vật được coi như có hình tròn: Đo vòng ngực; Đo vòng bụng. 3. Sự di chuyển từ một điểm nào đó ở quanh một nơi nào trở về chính điểm ấy: Đi một vòng quanh Hồ Gươm. 4. Một thời hạn nhất định: Trong vòng một giờ đồng hồ. 5. Một đường dài nhất định: Trong vòng hai cây số. 6. Đợt: Vòng thi đấu bóng đá; Vòng bầu cử quốc hội. 7. Phạm vi hoạt động: Ngoài vòng cương toả, chân cao thấp (NgCgTrứ); Vòng danh lợi. - đgt 1. Đi về phía khác ở quanh đó: ra đàng sau. 2. Giơ hai cánh tay ra ôm lấy: Vòng tay ôm bạn. - trgt Theo đường cong chung quanh: Đi ra phía sau. - tt Quanh co: Đi đường . - bi dt ổ bi: Vòng bi xe đạp. - cổ dt Vật đeo quanh cổ: Vòng cổ chó; Vòng cổ ngựa. |
| vòng | I. dt. 1. Hình hoặc vật có đường cong khép kín: lắc vòng o chiếc vòng bạc o đứng thành vòng tròn o vòng hoa. 2. Dụng cụ, lúc đầu có hình vòng, dùng cho phụ nữ muốn tránh thai: đặt vòng. 3. Chu vi của những vật được coi là tròn: vòng bụng. 4. Lần di chuyển quanh một chỗ nào đó: đi một vòng quanh hồ o Máy bay lượn mấy vòng. 5. Giới hạn không gian hoặc thời gian... mà hoạt động, sự việc nào đó không thể vượt qua: chỉ chờ trong 5 vòng phút o đi trong vòng 2 ngày thôi o bị phạt trong vòng cấm địa o vòng cương toả o vòng danh lợi. 6. Lần thi đấu hay bỏ phiếu: bầu cử vòng một o lọt vào vòng chung kết. II. đgt. Tạo ra hình vòng cung, thường là để ôm lấy vật gì: vòng tay ra sau lưng giữ đứa trẻ. 2. Chuyển động theo đường cong hay vòng cung, không theo đường thẳng: Bọn chúng thấy đông vòng vào rặng tre cuối làng. III. tt. Không thẳng mà quanh co, uốn khúc: đi vòng o nói vòng. |
| vòng | dt 1. Vật có hình cong khép kín: Trẻ em đánh vòng; Vòng vàng đeo cổ. 2. Chu vi của một vật được coi như có hình tròn: Đo vòng ngực; Đo vòng bụng. 3. Sự di chuyển từ một điểm nào đó ở quanh một nơi nào trở về chính điểm ấy: Đi một vòng quanh Hồ Gươm. 4. Một thời hạn nhất định: Trong vòng một giờ đồng hồ. 5. Một đường dài nhất định: Trong vòng hai cây số. 6. Đợt: Vòng thi đấu bóng đá; Vòng bầu cử quốc hội. 7. Phạm vi hoạt động: Ngoài vòng cương toả, chân cao thấp (NgCgTrứ); Vòng danh lợi. đgt 1. Đi về phía khác ở quanh đó: Vòng ra đàng sau. 2. Giơ hai cánh tay ra ôm lấy: Vòng tay ôm bạn. trgt Theo đường cong chung quanh: Đi vòng ra phía sau. tt Quanh co: Đi đường vòng. |
| vòng | đgt Nói âm thanh đưa từ xa đến: Tiếng hát từ bên kia sông vọng lại; Tiếng thác đổ từ xa vọng lại (Sơn-tùng). |
| vòng | 1. dt. Khoanh, vành: Vòng bánh xe. Ngr. Hình giống cái vòng: Vòng trái đất. || Vòng thành vòng rào. Ngb. Cái gì vây bọc không có hình thù: Hơn ai gạo tám lầu hồng, Đem thân lòn cúi vào vòng lợi danh (C.d.). || Vòng lẩn-quẩn. Vòng hoạn-nạn. Vòng vinh-quang. 2. Khoanh tròn lại. || Vòng tay. |
| vòng | .- I. d. 1. Vật làm bằng một thanh hoặc băng dài uốn thành hình cong khép kín, ít nhiều giống đường tròn hình học: Trẻ em đánh vòng; Vòng vàng đeo cổ. 2. Độ dài đo được quanh và sát một vật, từ một điểm đến chính điểm ấy: Vòng ngực; May quần mặc không cần thắt lưng thì phải đo vòng bụng cho chính xác. 3. Toàn bộ một đợt đọ sức qua đó các bên mạnh loại đối thủ của mình để giành lấy hoặc quyền bước vào giai đoạn đấu tranh sau, hoặc thắng lợi cuối cùng: Vòng chung kết giải bóng đá thế giới; Vòng hai của cuộc bầu cử Tổng thống. 4. Tình cảnh bó buộc, thường về mặt tinh thần, trong đó con người bị giam hãm bởi hoàn cảnh, các qui luật hoặc những tham vọng của bản thân: Vòng danh lợi; Dẫu rằng thiên địa cũng vòng phu thê (CgO); Ngoài vòng cương toả chân cao thấp (Nguyễn Công Trứ). II. đg. Khoanh tròn lại: Vòng tay ôm củi. III. ph. Theo đường cong chung quanh: Cửa chính đóng rồi, phải đi vòng qua sân sau mà ra cửa xép. |
| vòng | I. Khoanh, vành: Vòng tay. Vòng cổ. Vòng bánh xe. Nghĩa rộng: Hình giống như cái khoanh, cái vòng: Vòng vây. Nghĩa bóng: Khuôn vây: Vòng công-danh. Vòng hoạn-nạn. Vòng trần-ai. Văn-liệu: Khỏi vòng, cong đuôi (T-ng). Gót tiên phút đã thoát vòng trần-ai (K). Tuôn châu đòi trận vò tơ trăm vòng (K). Dẫu từ thiên-địa cũng vòng phu-thê (C-O). Cái vòng danh-lợi cong-cong, Kẻ mong ra khỏi, người mong bước vào (C-d). II. Khoanh tròn lại: Vòng tay lại cho có phép. |
| Quét vòng quanh mấy lần , từng thóc đã dần dần dày thêm , và nhát chổi đã thấy nặng , Trác lấy cào vuôn thóc vào đống. |
| Có khi thằng Quý đương từ hè bước xuống , đã có đứa dảy nó đến nỗi ngã lộn mấy vòng xuống sân. |
Thực ra Chuyên nghĩ : Bệnh phổi của Trương không có sự bất ngờ thì trong vòng một năm nữa sẽ làm nguy đến tính mệnh. |
| Mới đầu chàng chỉ thấy ánh sáng toe ra thành vòng tròn , chàng chớp mắt và một lúc lâu nhìn quên , chàng thấy một mảnh trắng của tấm chăn hiện ra. |
Trương đi vòng một cái giếng xây , ra ngồi trên cái ghế đá đặt cạnh gốc khế. |
| Chàng vòng cánh tay thu hai bàn tay để lên ngực là chỗ khô và ẩm nhất ; nước mưa chảy làm chàng càng cay và ngứa ở sau gáy và hai bên má. |
* Từ tham khảo:
- vòng cung
- vòng đệm
- vòng hoa
- vòng kiềng
- vòng mép
- vòng quanh