| vong mạng | trt. ẩu, liều mạng, không sợ chết: Làm vong-mạng, đi vong-mạng. |
| vong mạng | (mệnh) đt. Thay đổi tên họ rồi bỏ nhà đi trốn. |
| vong mạng | tt. Liều mạng: làm vong mạng o nói vong mạng. |
| vong mạng | trgt (H. vong: mất, bỏ đi; mạng: đời sống) Liều lĩnh: Nó cứ làm vong mạng. |
| vong mạng | đt. Liều mạng: Làm vong mạng. |
| vong mạng | .- Liều lĩnh, không tính gì đến hậu quả những hành động của mình: Làm vong mạng. |
| vong mạng | Liều mạng: Làm vong-mạng. |
| Chàng khó chịu nhất là tuy không chơi bời gì nữa mà chàng lại cảm thấy mình truỵ lạc , khốn khổ hơn là độ chơi bời vong mạng nhưng có nhiều tiền. |
| Được rồi ! Chàng nói tiếp : Anh nào nhiều tiền thì đâm ra chơi bời vong mạng , vẫn sáng trong đấy , vẫn được người ta kính trọng đấy , nhưng thực ra mục nát lắm rồi. |
| Sự phức tạp về nguồn gốc , khác biệt va chạm về ngôn ngữ , văn hóa , đã gây khá nhiều xáo trộn , đến nỗi dân địa phương cảm thấy phải liên kết lại để bảo vệ quyền lợi , đề phòng những kẻ vong mạng xa lạ. |
| Nếp sống còn hoang dã lại thêm những u uất chất chứa , những thù hận , những tranh chấp cho cái ăn , cái ngủ , khiến nhiều kẻ vong mạng liều lĩnh nổi bật lên trên đám đông , trở thành thổ hào. |
| Chúng nó vin vào đó , làm đơn tố giác tôi ẩn lậu che chở bọn vong mạng , trộm cướp. |
| Ông đừng quên trong số dân xiêu dạt lên chỗ sơn cùng thủy tận này , không ít những bọn du thủ du thực quen sống vong mạng nơi đầu đường xó chợ. |
* Từ tham khảo:
- vong ơn bội nghĩa
- vong quốc
- vong quốc nô
- vong tình
- vòng
- vòng bi