| vòi | dt. Mũi dài của con voi, con muỗi và nhiều loại côn-trùng. // (R) Bộ-phận những vật đựng chất lỏng có lỗ để rót ra, cho chảy hay xịt ra: Vòi bình, vòi siêu. // (B) Được ví với hai giọt nước mũi từ lỗ mũi chảy ra: Mũi chảy có vòi. |
| vòi | dt. Mòi, vẻ, dáng-điệu một người hay một con vật giợm cử-động với một ý gì: Coi vòi nó muốn bay. |
| vòi | đt. Đòi-hỏi luôn: Trẻ em hay vòi tiền. |
| vòi | - 1 dt. 1. Bộ phận của voi, hình ống rất dài, nối từ mũi, có thể cuộn tròn để giữ vật. 2. Bộ phận ở một số sâu bọ, dùng hút thức ăn: vòi muỗi. 3. Bộ phận của nhuỵ hoa, có hình ống. 4. Bộ phận của một số đồ vật, có hình giống cái vòi: vòi bơm ấm sứt vòi. - 2 đgt. ép đòi bằng được người khác phải cho cái gì đó: suốt ngày vòi ăn chắc hắn muốn vòi cái gì ở ông. |
| vòi | dt. 1. Bộ phận của voi, hình ống rất dài, nối từ mũi, có thể cuộn tròn để giữ vật. 2. Bộ phận ở một số sâu bọ, dùng hút thức ăn: vòi muỗi. 3. Bộ phận của nhuỵ hoa, có hình ống. 4. Bộ phận của một số đồ vật, có hình giống cái vòi: vòi bơm o ấm sứt vòi. |
| vòi | đgt. Ép đòi bằng được người khác phải cho cái gì đó: suốt ngày vòi ăn o chắc hắn muốn vòi cái gì ở ông. |
| vòi | dt 1. Bộ phận của mồm và mũi, dài như hình ống của một số động vật: Con vỏi con voi cái vòi đi trước (cd); Chủ nghĩa tư bản là một con đỉa có một cái vòi bám vào giai cấp vô sản (HCM). 2. Bộ phận của một đồ vật có hình ống như cái vòi: Vòi ấm; Vòi bơm. Vòi nước. |
| vòi | đgt 1. Nói trẻ em làm nũng đòi mẹ cho thứ này thứ khác: Mẹ càng chiều con, con càng vòi. 2. Đòi người ta tiền, trong trường hợp tham nhũng: Người cán bộ chân chính không bao giờ vòi tiền của dân. |
| vòi | dt. Bộ-phận như cái mũi dài của con voi. Ngr. 1. Bộ phận để hút nước của loài côn-trùng: Ong lấy vòi mà hút mật. 2. Hình giống như cái vòi: Vòi ấm. || Vòi nước. Vòi ấm. ? |
| vòi | đt. Đòi xin một cách khó chịu: Trẻ con vòi tiền. |
| vòi | .- d. Bộ phận của mồm hay của mũi, dài ra thành hình ống: Vòi voi; Vòi bướm. |
| vòi | .- đg. Đòi những cái mà đáng lẽ mình không được ăn, không được hưởng...: Thằng bé vòi quà. |
| vòi | Mũi con voi, dài và mềm, có thể cuộn lại được: Vòi voi. Nghĩa rộng: 1. Cơ-quan của loài côn-trùng để hút nước: Vòi bướm. Vòi muỗi. 2. Hình giống như cái vòi: Vòi ấm, vòi siêu. |
| vòi | Làm rày-rà mà đòi: Trẻ con vòi ăn. Vòi tiền. |
| Một luồng khói trắng bay phụt qua vòi ấm , cái vung đồng bị nâng lên hạ xuống , rung động kêu lách cách khe khẽ và thỉnh thoảng lại để trào ra tia nước làm cho ngọn lửa bùng lên : một cảnh tượng êm ấm của những buổi sáng mùa đông rét mướt. |
Ai kêu , ai hú bên sông ? Tôi đang sắm sửa cho chồng xuống ghe Chồng xuống ghe , quạt che tay ngoắt Cất mái chèo ruột thắt từng cơn... Ai kêu léo nhéo bên sông Tôi đương vá áo cho chồng tôi đây BK Ai kêu veo véo bên sông Tôi đang vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu veo véo bên sông Tôi đang vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu xeo xéo bên sông Tôi còn vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu xeo xéo bên sông Tôi còn vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu léo nhéo bên sông Tôi đương sắm thuốc cho chồng tôi đây Ai kêu léo nhéo bên sông Tôi đương bắt ốc cho chồng tôi đây Ai kêu veo véo bên sông Tôi đang vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu xeo xéo bên sông Tôi còn vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu vòi vọi bên tai Tôi đang bắt chấy cho người tình nhân BK Ai kêu vòi vọi bên tai Ta đang bắt chấy cho người tình nhân Ai khôn bằng Tiết Đinh Sang Cũng còn mắc kế nàng Phan Lê Huê. |
Ai làm cho đó xa đây Cho chim chèo bẻo xa cây măng vòi. |
Buồn trông ngọn gió vòi mây Tương tư ai giải cho khuây buổi nào. |
Lũ trẻ không quen đi bộ , nên dù có hứng thú với cảnh những dải cát mênh mông , núi vòi vọi xanh biếc và những đầm nước sóng vỗ ngay vệ đường , chưa đi được bao xa , đã kêu mỏi chân. |
| Hơi nước còn bốc lên trên cái vòi ấm. |
* Từ tham khảo:
- vòi rồng
- vòi vĩnh
- vòi voi
- vòi või
- bòi vọi
- vói