| víu | đt. Làm cho dính lại bằng cách: 1. Bấu, quấu, nắm mạnh với các đầu ngón tay: Bấu víu; 2. Đeo bằng rễ hay nương-tựa: Bám víu, vương-víu. // 3, Khíu, nhíp đường rách: Vá-víu. |
| víu | đgt. Bám, bíu lấy: víu vào xe mà đi o víu áo. |
| víu | đgt Bám vào: Cháu bé cứ víu lấy áo mẹ. |
| víu | đt. Bám, níu: Rồi thôi víu áo không tình nữa (Th.Lữ). |
| víu | .- đg. Bám khẽ vào: Víu áo. |
| víu | Bám nhẹ-nhẹ: Víu vào xe mà đi. |
| Chàng cảm thấy mình trơ trọi trước một cuộc đời không bạn hữu , không cha mẹ anh em và trí chàng tự nhiên nghĩ đến quê hương , tìm một nơi căn bản như người sắp chết đuối tìm một vật để bám víu. |
Chàng sợ không dám vướng víu với Nhan vội. |
Mình thì không sao ! Không nhà , không cửa , không vướng víu đến ai cả. |
| Đi mà còn vướng víu đến gia đình thì công việc làm của chàng ở nơi khác vẫn bị ảnh hưởng của gia đình , của hoàn cảnh cũ. |
| Giá cứ để cho đời chúng ta vướng víu lấy nhau ít lâu nữa thì rồi sau này cũng chẳng biết có thể buông nhau ra được không ? Nhưng lòng quả quyết của em là nhờ về một sự gặp gỡ. |
| Nhưng vì người yếu và bụng đói quá , Tuyết suýt ngã gục xuống , phải víu vội lấy cánh cửa. |
* Từ tham khảo:
- vo
- vo
- vo tròn bóp bẹp
- vo ve
- vo viên
- vo vo