Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
làm công không
đt. Làm việc cho người mà vì lẽ nào, không được lãnh tiền công:
Cơm nhà áo vợ để đi làm công không.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lừa
-
lừa bịp
-
lừa cơ
-
lừa dối
-
lừa đảo
-
lừa đội lốt sư tử
* Tham khảo ngữ cảnh
làm công không
thôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
làm công không
* Từ tham khảo:
- lừa
- lừa bịp
- lừa cơ
- lừa dối
- lừa đảo
- lừa đội lốt sư tử