| lừa cơ | đt. Thừa cơ, rình chụp lấy cơ-hội: Lừa cơ nguy của người mà bắt chẹt. |
| lừa cơ | đgt. Lợi dụng cơ hội tốt, dịp thuận lợi để làm việc gì; thừa cơ: lừa cơ ăn trộm. |
| lừa cơ | đgt Chọn thời cơ thuận tiện để làm một việc xấu: Nó lừa cơ lẻn vào lấy trộm. |
| lừa cơ | Rình cơ-hội đến mà làm: Lừa cơ lấy trộm. |
| Sau khi tưới xăng lên người nạn nhân và trước khi ra tay châm lửa , hung thủ tìm cách đánh llừa cơquan điều tra. |
| Điều đáng nói , ban đầu , cái sai của bị cáo Thuận là chủ quan , vô ý. Nhưng sau đó , y sĩ này đã ích kỷ đến mức , biết chắc mình đã tiêm nhầm thuốc , Thuận đã vứt những lọ thuốc , kim tiêm đó đi , rồi dùng mánh khóe để những hộp thuốc mới vào đánh llừa cơquan chức năng. |
* Từ tham khảo:
- lừa đảo
- lừa đội lốt sư tử
- lừa gạt
- lừa già dối trẻ
- lừa lọc
- lừa lọc