| làm ca | đt. Làm việc trong một sở theo chế-độ làm suốt 6 giờ không nghỉ, hoặc ngày hoặc đêm. |
| Anh nhớ là cả hai ngành sản xuất này họ đang làm ca ba , cái cung cách làm việc tự anh đặt ra cho nó và chính nó đã giúp anh những đêm trằn trọc mất ngủ vùng dậy đến chỗ đốt lò , làm gạch và các tổ gói đậu phụ xem xét , chuyện trò với họ. |
| Ăn xong người cha tiếp nhận chiếc xích lô để đi làm ca ngày. |
| Anh nhớ là cả hai ngành sản xuất này họ đang làm ca ba , cái cung cách làm việc tự anh đặt ra cho nó và chính nó đã giúp anh những đêm trằn trọc mất ngủ vùng dậy đến chỗ đốt lò , làm gạch và các tổ gói đậu phụ xem xét , chuyện trò với họ. |
| Cán bộ công đoàn có khi mua vé xem phim , có khi mua vé xem kịch hay ca nhạc , có nhà máy công nhân làm ca kíp không mua vé ngoài rạp đã mời các đoàn nghệ thuật đến biểu diễn tại nhà máy. |
| Người thời này thì lại khác hẳn , hễ không có giọng đong đưa tất có giọng mỉa giễu , làm phú Cao đường thì bôi xấu Thần nữ (8) , làm ca Thất tịch , thì nói mỉa Thiên Tôn (9) , bày chuyện đặt điều , không còn cách nào tệ hơn nữa. |
| Từ thời bố tôi mẹ cũng làm thế , luôn luôn đun sẵn một nồi nước to đợi bố đi làm ca về. |
* Từ tham khảo:
- manh-ban
- manh-giả
- MANH-MANH
- MANH-TRƯỜNG
- mảnh sành
- mảnh-giẻ