| lai tạp | tt Không được thuần nhất: Ngôn ngữ lai tạp. |
| Cứ thấy đàn ông con trai mà lau mình cho mẹ khéo léo , dịu dàng ; cần mẫn đổ bô , dọn dẹp tinh tươm , còn ai hơn những chàng ấy nữa " … Cậu em cũng cho biết gã Việt kiều đã xuất viện , trả lại sự yên tĩnh cần thiết cho mọi người , khỏi phải nghe thứ tiếng Pháp nửa mùa , lai tạp. |
| Zoyte T800 với thiết kế llai tạpgiữa Range Rover và Audi Q5. |
| Khi Nhà nước bán 53 ,59% cho Công ty Việt Nam (Vietnam Beverage) nhưng thực chất có vốn chi phối của một tỉ phú Thái Lan thì về tình cảm , người Việt quan tâm có thể buồn vì mình không còn quyền định đoạt Sabeco , công ty của mình ; có thể lo mất cái thương hiệu bia thân thương này nếu nay mai người Thái vì lý do gì đó không thích nó nữa , không cảm thấy nó có lợi về mặt kinh tế nữa thì nó có thể biến mất , hay llai tạpkiểu Chang Saigon gì đó. |
| Tổng thống Putin kêu gọi : "Hãy ngừng tạo ra những mối đe dọa ảo tưởng từ Nga , các cuộc chiến tranh llai tạp. |
| Lấy thí dụ cụ thể từ làng gốm Bát Tràng , nhà nghiên cứu , phê bình mỹ thuật Phan Cẩm Thượng nhấn mạnh : điển hình của sự llai tạpbản sắc. |
| Sự vươn lên của ISIS báo hiệu một sự phát triển của khủng bố một cách llai tạp, mới hơn và nguy hiểm hơn. |
* Từ tham khảo:
- dương
- dương
- dương
- dương
- dương
- dương ách