| ve |
dt. Những vật nhỏ tròn hoặc giẹp như 1. thịt thừa mọc ở mí mắt: Mắt có ve; 2. Khuy nhỏ trên bâu áo để giắt bông hay gắn huy-chương; 3. Giống bọ bám trong da thú để hút máu; 4. Đạn ria, thứ đạn khi bắn thì tủa ra nhiều viên nhỏ: Đạn ve. |
| ve |
dt. (động): Tiếng rè cánh kêu to lên của loại côn-trùng cùng tên, vốn ở dưới đất sâu lâu năm, khi gần mọc cánh thì vào một đêm mùa hè, xoi đất chun lên và cứ theo cỏ cây mà bò lần lên; khi khỏi mặt đất lối 4cm thì bắt đầu mọc cánh; từ 1m sấp lên thì cánh đã to và khô, thịt dai; lối 2m thì bắt đầu rè cánh thay nhau kêu suốt ngày đêm; vài ba ngày thì lột xác: Tới đây những suối cùng khe, Chân sim bóng núi tiếng ve gọi sầu (CD). // (B) Gầy ốm: Mình ve. |
| ve |
dt. Be, lọ, chai đựng: Ve rượu, ve dầu. |
| ve |
đt. Tán, dỗ-dành, trêu-ghẹo một người khác giống để lấy: Bắp non mà nướng lửa lò, Đố ai ve đặng cô đò Thủ-thiêm (CD). // (R) Vuốt nhẹ để dỗ-dành: Vuốt-ve. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức |
| ve |
(revera) dt. 1. Ve áo, phần kéo dài cổ áo bẻ bật ra hai bên trước ngực. 2. Cú tạt, cú đánh bằng mu bàn tay. |
| ve |
(verre) dt. 1. Thuỷ tinh: bi ve. |
| ve |
dt. Côn trùng có hai cánh cứng dài, con đực cứ đầu mùa hè thì kêu ra rả ở trên cây: Tiếng ve kêu ra rả o mình gầy xác ve o ve ngâm vượn hót. |
| ve |
dt. Thứ bọ sống kí sinh trên mình trâu, chó: ve trâu o ve chó. |
| ve |
dt. Sẹo nhỏ ở mi mắt: mắt có ve. |
| ve |
dt. Lọ, be nhỏ: ve rượu o ve nước mắm o ve lít. |
| ve |
đgt. Tán dỗ con gái, làm cho xiêu lòng: ve gái. |
| ve |
(vert) tt. Có màu xanh như màu xanh lá mạ: nước xanh ve. |
| Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| ve |
dt Loài bọ sống kí sinh ngoài da, một số động vật để hút máu: Bắt ve cho con chó. |
| ve |
(cn. ve sầu) Bọ có cánh về mùa hè sống ở trên các cây và kêu inh ỏi: Đêm thì vượn hát, ngày thì ve ngâm (Tản-đà); Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (K); Mình ve xơ xác, ruột tằm héo hon (LVT). |
| ve |
dt Lọ nhỏ: Ve thuốc đỏ. |
| ve |
dt Sẹo ở mi mắt: Cô ấy buồn là vì có ve ở mắt. |
| ve |
dt (Pháp: revers) Phần cổ áo kiểu âu bẻ lật ra hai bên trước ngực: Cài huân chương trên ve áo. |
| ve |
tt (Pháp: vert) có màu xanh: Quét tường bằng vôi màu ve. |
| ve |
đgt Tán tỉnh phụ nữ: Cạn đầm thì uống nước khe, hết người lịch sự thì ve người đần (cd). |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân |
| ve |
Có khi gọi là “ve sầu”. Côn-trùng có hai cánh dài, cứ đầu mùa hè thì kêu ở trên cây: Tiếng ve kêu sầu. Văn-liệu: Lời ong, tiếng ve (T-ng). Ve kêu, vượn hót nào tầy (K). Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (K). Mình ve xơ-xác ruột tằm héo-hon (L-V-T). |
| ve |
Thứ ruồi hay đậu ở mình trâu, chó: Ve trâu. Ve chó. |
| ve |
Sẹo nhỏ ở mi mắt: Mắt có ve. |
| ve |
Lọ, be: Ve rượu. Ve chè. |
| ve |
Tán, dỗ, làm cho xiêu lòng: Ve gái. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |
* Từ tham khảo:
- ve bầu
- ve chai
- ve keo
- ve kêu vượn hót
- ve lít
- ve ngâm vượn hót