| ve áo | dt. Phần kéo dài cổ áo kiểu Âu, bẻ lật ra hai bên trước ngực. |
| ve áo | .- Phần cổ áo kiểu Âu tây bẻ lật ra. |
| Một vệt bùn to tướng in ngay vào ve áo , chỗ có cái cuống mề đay Bắc đẩu , Quan vào trường. |
Để hôm nào trên ve áo bác có cái cuống mề đay bắc đẩu thì tôi nhận cũng chưa muộn. |
| Giống như nhiều người Triều Tiên khác , Song Un pyon đeo huy hiệu chân dung chủ tịch Triều Tiên Kim Il sung và Kim Jong il ở vve áotrái , nhưng bên ve áo phải của cô là chiếc trâm cài áo lấp lánh. |
| Song Un pyon đeo huy hiệu chân dung chủ tịch Triều Tiên Kim Il sung và Kim Jong il ở vve áotrái và một chiếc trâm cài áo lấp lánh bên ve áo phải. |
| Ông nói : Đây là những phù hiệu dành cho đặc nhiệm Mỹ chuyên bảo vệ vòng trong của Tổng thống , gồm một phù hiệu khi đi Boeing , một khi đi trực thăng và một chỉ để đeo trên vve áonếu mặc thường phục. |
| Trong lúc lộn xộn , trung sĩ CSCĐ Nguyễn Văn Sang quay ra giữ trật tự bên ngoài thì nữ thanh niên bất ngờ xô mạnh người chiến sĩ này làm rơi vve áo, đứt khuy , rồi lên tiếng vu khống là công an ăn cướp. |
* Từ tham khảo:
- ve chai
- ve keo
- ve kêu vượn hót
- ve lít
- ve ngâm vượn hót
- ve sầu