| lại bộ | dt. Bộ trong triều-đình xưa, trông coi việc bổ-dụng, thuyên-chuyển, thưởng phạt các quan. |
| lại bộ | - Cơ quan trong triều đình Huế chuyên trông coi về công vụ và sắp xếp quan lại. |
| Lại bộ | - Bộ lại, tức là quan trọng nhất trong sáu bộ của triều đình phong kiến |
| lại bộ | dt. Một trong sáu bộ thuộc bộ máy hành chính thời trước, coi các quan lại. |
| lại bộ | dt (H. lại: việc quan; bộ: cơ quan trung ương cao nhất của một ngành) Bộ phụ trách việc sắp xếp quan lại và công vụ (cũ): Thời trong lại bộ có thầy thông Chiên (Trê Cóc). |
| lại bộ | dt. Bộ lại, giữ việc bổ-nhiệm thuyên-chuyển các quan lại (xưa) |
| lại bộ | .- Cơ quan trong triều đình Huế chuyên trông coi về công vụ và sắp xếp quan lại. |
| lại bộ | Một bộ trong lục-bộ, coi các quan-lại. |
Một giờ sau , trong khi Mai đương ngồi sưởi ở dưới ánh nắng dịu , đọc lại bộ tiểu thuyết của em và trong khi Ái đương chạy quanh tìm quả sim , Huy trỏ tay xuống chân đồi khẽ bảo chị : Ai như anh Lộc ấy kia. |
| Hai vợ chồng nhìn nhau không nói , nhưng cảm thấy mình như là tiên sống cách biệt cõi trần , lấy cái ấm “cò bay” bằng đồng bạch ra dun nước rồi cầm cái khăn đỏ lau lại bộ đồ trà , pha một ấm trà ướp thuỷ tiên mời nhau uống , trịnh trọng như hai tân khách. |
| Giẫm lên hàng cây số hoa chẩu đó và tắm hương của nó vào lòng , anh nhớ lại bộ tứ bình ngày xưa treo ở trong căn nhà lụp xụp phố Hàng Gai và thấy hiện ra rõ rệt , như trong một cuốn phim , cái cảnh mùa đông ở trong tranh vẽ một ông già mặc áo tay dài , vai mang bình rượu , đi với một tiểu đồng “đạp tuyết tầm mai”. |
| Tôi đang nhớ lại bộ phim ngày xưa "Vua Sultan". |
Nàng giật mình và vội vàng trở lại bộ mặt hơi câng câng của mình. |
| Tự nhiên tôi nhớ lại bộ ảnh "Filthy India" chụp bởi mấy bạn Trung Quốc. |
* Từ tham khảo:
- lại bữa
- lại cái
- lại gan
- lại gạo
- lại giống
- lại hồn