| lại cái | dt. X. Bán-nam bán-nữ. |
| lại cái | - t. (kng.). Ái nam ái nữ. |
| lại cái | tt. Bán đực bán cái, ái nam ái nữ. |
| lại cái | dt. Nửa trai nửa gái. |
Nhớ llại cáingày thứ nhất nàng mới về nhà chồng và được mợ phán dặn dò dạy bảo , nàng lại càng thêm rùng mình về sự thay đổi trong tính nết của mợ. |
Bạn tôi kể xong chuyện , đậy cái hộp khảm lại rồi thẫn thờ nói : Bây giờ chỉ còn lại cái xác bướm không hồn. |
Trương dừng lại nhìn lại cái biển treo ở cửa đề : Bác sĩ Trần Đình Chuyên chuyên trị bịnh đau phổi và đau tim. |
Trương quay lại cái ý tưởng thế nào cũng phải chết mà việc đi về ấp của Thu làm lãng quên. |
| Chàng nhớ lại cái ý định giết Thu lúc này , và bất giác nhìn vào cổ Thu. |
| Trương thốt nhớ lại cái mỉm cười của Thu hôm ở ấp , chàng nói cới Thu về Hà Nội trước. |
* Từ tham khảo:
- lại gạo
- lại giống
- lại hồn
- lại mặt
- lại mặt hơn ăn cưới
- lại mặt to hơn đám cưới