| lại buồng | tt. Trổ ngược vô thân cây thay vì thòng ra ngoài như những trái khác (theo tin-tưởng đó là cái "lợi" cho chủ vườn, nên những trái cau nào trổ như thế, được chủ vườn bẻ lại để dành chớ không bán): Cau lại buồng. |
| lại buồng | đgt. Trổ ngược và đâm vào thân cây: Cau lại buồng o Chuối lại buồng. |
Lộc nét mặt thản nhiên , tươi cười trả lời : Bẩm mẹ , chiều nay nhiều việc con phải ở lại buồng giấy mãi tới bẩy giờ. |
| Andreas Lubitz đã sống với bạn gái tại căn hộ ở Dusseldorf trước khi bị nghi cố tình để máy bay đâm vào núi Tiếng hét đòi phá cửa trong tuyệt vọng Mở cửa ra , đó là những từ cuối cùng được hét lên trong tình trạng tuyệt vọng của vị cơ trưởng chuyến bay ông Patrick Sondenheimer khi ông cố gắng trở llại buồnglái bị cơ phó Andreas Lubitz khóa từ bên trong và tự ý điều khiển máy bay đâm vào núi. |
* Từ tham khảo:
- lại cái
- lại gan
- lại gạo
- lại giống
- lại hồn
- lại mặt