| lái | dt. Miếng ván hay sắt gắn sau thuyền, tàu và chìm một phần dưới nước để day-trở thuyền, tàu theo ý muốn: Bẻ lái, coi lái; Thuyền đua thì lái cũng đua (CD) // (R) Bộ-phận điều-khiển xe-cộ, máy-bay: Cầm lái, lái máy-bay, lái xe // Phía sau chiếc thuyền, phía sau xe: Chổng lái, đèn lái; Ghe bầu trở lái về đông (CD) // Người điều-khiển hoặc chủ chiếc thuyền: Chú lái xe, anh lái thuyền; Mũi vạy, lái chịu đòn (tng) // Người mua đi bán lại: Lái cá, lái trâu, lái lúa... // đt. Điều-khiển: Lèo lái, lái sang bên trái. |
| lái | trt. Cách nói đảo-ngược âm-vận hai tiếng: Nói lái (X. Nói lái). |
| lái | - I. đg. 1. Điều khiển thuyền, tàu, xe : Lái ô-tô sang bên phải ; Lái máy cày. 2. Đưa một việc đến chỗ mình muốn : Chủ tịch hội nghị lái cuộc thảo luận theo hướng đúng. II. d. 1. X .Bánh lái : Cầm lái xe hơi. Tay lái. Bộ phận có tác dụng xoay hướng đi của thuyền, tàu, xe. 2. Phía sau thuyền, chỗ có cái lái : Nặng lái quá, ngồi bớt về đằng mũi. 2. Từ đặt trước tên người chở thuyền hoặc người buôn bán ngược xuôi : Lái đò ; Lái mành ; Lái thuốc lào. |
| lái | I. đgt. 1. Điều khiển phương tiện đi lại, vận tải hoặc một số máy móc cho đúng hướng: lái xe o lái tàu o lái thuyền o Cô lái đò o lái máy bay o lái máy kéo. 2. Điều chỉnh theo ý mình một hoạt động nào đó: lái sang chuyện khác o lái cuộc thảo luận đi hướng khác. II. dt.1. Bộ phận ở phương tiện dùng để lái: cầm lái o tay lái o bánh lái o buồng lái. 2. Lái xe (nói tắt): đưa tiền cho lái phụ. |
| lái | dt. Người chuyên nghề buôn bán một hàng hoá nhất định: thật thà như thể lái trâu o ông lái bè o tay lái súng. |
| lái | dt. Lưới: lái đánh cá. |
| lái | dt 1. Bộ phận có tác dụng xoay chuyển hướng đi của tàu, xe: Gái không chồng như thuyền không lái (tng). 2. Phía sau thuyền, chỗ có cái bánh lái: Bốc mũi bỏ lái (tng); Mũi dại, lái chịu đòn (tng). |
| lái | đgt 1. Điểu khiển một phương tiện giao thông: Lái thuyền vào bờ; Lái ô-tô sang bên phải; Lái máy bay. 2. Điều khiển máy cày: Lái máy cày trên ruộng 3. Hướng một việc đến chỗ mình muốn: Chủ tịch đoàn hội nghị lái cuộc thảo luận đến chỗ tán thành một quyết định. dt Người điều khiển một phương tiện giao thông: Ngày ngày ra đứng bờ sông, hỏi thăm chú lái rằng chồng tôi đâu (cd); Chú lái kia ơi, biết chú rồi (HXHương). |
| lái | 1. dt. Bộ-phận bằng gỗ hay sắt thép ở sau đít thuyền, tàu để điều-khiển cho thuyền, tàu đi: Thuyền theo lái, gái theo chồng. (T.ng) Ngr. Bộ-phận của xe, tàu (xe hơi, máy bay v.v...) dùng để điều-khiển phương-hướng: Cầm lái máy bay ô-tô. // Lái máy bay. Lái xe hơi. 2. Phần sau lái: Đằng mũi, đằng lái. Ghe bầu trở lái về đông (C.d) 3. đt. Điều-khiển tàu bè, xe cộ cho đi: Không biết lái máy bay; lái qua bên tay trái. 4. Người cầm lái, chủ một thuyền buôn: Lái buôn, lái mành (thuyền) // Lái mành. Lái đò. Ngr. Người đi buôn: Cành hoa đem bán vào thuyền lái buôn (Ng.Du) |
| lái | (nói) bt. Nói lộn ngược, đổi âm-vận đi, ví-dụ như nói mình đi chơi, nói lái lại là mời đi chinh. // Tiếng lái, tiếng khó hiểu để dùng riêng trong một nhóm người. |
| lái | .- I. đg. 1. Điều khiển thuyền, tàu, xe: Lái ô-tô sang bên phải; Lái máy cày. 2. Đưa một việc đến chỗ mình muốn: Chủ tịch hội nghị lái cuộc thảo luận theo hướng đúng. II. d. 1. X.Bánh lái: Cầm lái xe hơi. Tay lái. Bộ phận có tác dụng xoay hướng đi của thuyền, tàu, xe. 2. Phía sau thuyền, chỗ có cái lái: Nặng lái quá, ngồi bớt về đằng mũi. 2. Từ đặt trước tên người chở thuyền hoặc người buôn bán ngược xuôi: Lái đò; Lái mành; Lái thuốc lào. |
| lái | I. Miếng gỗ hay sắt để chìm dưới nước ở sau thuyền, tầu, dùng để khiến thuyền hay tầu lúc đi: Cầm lái thuyền. Vặn lái tầu. Nghĩa rộng: cơ-quan để khiến xe cộ hay máy bay đi: Cầm lái ô-tô. Cầm lái tàu bay. Văn-liệu: Bốc mũi bỏ lái (T-ng). Thuyền theo lái, gái theo chồng (T-ng). Thuyền đua lái cũng đua (T-ng). II. Người cầm lái, chủ một thuyền buôn: Lái mành. Lái thuyền. Nghĩa rộng: người đi buôn: Lái trâu. Lái lợn. Lái gỗ v.v. Văn-liệu: Thật-thà cũng thể lái trâu (T-ng). Thứ nhất thì quản voi già, Thứ nhì trầu miếng, thứ ba lái đò (C-d). Ngày ngày ra đứng bờ sông, Hỏi thăm chú lái rằng chồng tôi đâu? (C-d). Cành hoa đem bán vào thuyền lái buôn (K). |
| lái | Khiến thuyền bè xe cộ bằng tay lái hay bánh lái: Lái xe sang bên tay phải. Lái thuyền vào bờ. |
| lái | (nói) Nói lộn ngược, đổi âm-vận đi: Cái bàn, nói lái là bán cài. |
| Bà không phải là tay mối lái để kiếm tiền. |
| Bác xã Tạc cũng nhờ người mối lláibốn , năm bận đấy , nhưng mẹ xem lấy cái món ấy thì cũng phải suốt đời làm vã mồ hôi. |
Nhưng về sau , vì bà có người chị họ là người quen biết thân mật với ông Chánh , nên bà cũng đánh liều nhờ bà chị mối lláigiúp. |
| Mười năm trước , bạn tôi còn là một người cầm lái xe lửa , cũng hàn vi như tôi ; bây giờ gặp lại nhau trong toa hạng nhì , hai người cùng ngạc nhiên và cùng mừng cho nhau. |
| G. Tôi bắt con bướm chính ở giữa cái cầu này đã mười năm nay... Thấy bạn có vẻ khác , tôi đoán có chuyện gì , liền hỏi : Con bướm này chắc cũng có sự tích gì đây ? Vâng , những sự tích buồn... Chuyện đã ngoài mười năm trước độ anh đi Sài Gòn thì tôi còn là anh cầm lái tàu hoả |
| Một đêm nhà tôi yếu quá ngất người mấy lần , mà chính đêm ấy là đêm tôi được ông Chánh cử đi cầm lái chuyến xe riêng chở quan an toàn quyền. |
* Từ tham khảo:
- lái vườn
- lái xe
- lại
- lại
- lại
- lại