| lái buôn | dt. Người đi mua góp các nơi về bán sỉ lại cho người khác. |
| lái buôn | - d. Người chuyên nghề buôn bán lớn và buôn bán đường dài. |
| lái buôn | dt. Người chuyên nghề buôn bán lớn với nhiều nơi xa nhau: Xe chất đầy hàng của lái buôn o Năm nay vắng bóng lái buôn ở tuyến đường này. |
| lái buôn | dt Người làm nghề buôn bán ngược xuôi: Thật thà cũng thể lái buôn (tng); Cành hoa đem bán vào thuyền lái buôn (K). |
| lái buôn | dt. Người đi mua về bán lại, người buôn bán. |
| lái buôn | .- Người làm nghề buôn bán ngược xuôi. |
| Còn em thế cô , một thân lang thang nay đây mai đó , chẳng làm được việc gì , rồi một buổi chán nản , yếu hèn , em đã đem thân gửi một nhà lái buôn. |
| Gã lái buôn đã dối cô : gã đã có vợ cả. |
Cái Bống đi chợ Cầu Nôm Sao mày chẳng rủ cái tôm đi cùng ? Cái bống là cái bống bang Ăn cơm bằng sàng , bốc muối bằng vung Mẹ giận mẹ đẩy xuống sông Con ra đường biển lấy chồng lái buôn Khát nước thì uống nước nguồn Lạc đường thì bảo lái buôn đưa về. |
| Một người lái buôn báo trước :’ Hôm nay không có gì đâu. |
| Nguyễn Thung và bộ hạ giả dạng lái buôn lên trại theo đường sông. |
| Mụ vợ tên lái buôn cau mắt nhìn hắn một cái , từ hai trong con ngươi phát ra những tia sáng quắc , nhọn như những mũi kim. |
* Từ tham khảo:
- lái xe
- lại
- lại
- lại
- lại
- lại bồ đào