| lách | dt. (thực): Loại cỏ cao từ 2 tới 3 thước, thân tròn, có đốt như mía, vỏ cứng láng, lá dài sống lưng trắng, cờ (phát-hoa) trắng (Saccharum arundinaceum): Đường đi những lách cùng lau, Cha mẹ ham giàu gả ép duyên con (CD). |
| lách | dt. (thể): X. Lá-lách. |
| lách | đt. Nghiêng mình vào chỗ hẹp: Hé cửa lách vào. // (R) Len-lỏi, tránh-né lẹ-làng: Lách chạy, lách xe, lách mình. |
| lách | dt. Nẹp, vạt, miếng ván dài, mỏng, hẹp bề ngang, dùng đóng ép mí hai miếng ván khác hoặc làm vạt giường: Đóng lách. |
| lách | - đg. 1. Chen để đi qua chỗ chật : Lách ra khỏi đám đông. 2. Lựa để một vật vào chỗ hẹp : Lách mũi dao để cạy nắp hộp. |
| Lách | - x. Lát |
| lách | dt. Lá lách, nói tắt. |
| lách | dt. Loại cỏ cao giống như lau: Đường đi những lách cùng lau, Cha mẹ ham giàu gả ép duyên con (cd). |
| lách | đgt. 1. Khéo léo và nhanh nhẹn đi qua được đám đông hoặc nơi chật hẹp: Thằng nhỏ lách qua đám người rồi chuồn mất o tắc đường nên xe nào cũng cố lách lên. 2. Khéo léo và nhẹ nhàng đưa cái gì đó (thường mỏng, nhọn) lọt qua hoặc đưa sâu vào: dùng mũi dao lách nhẹ o lách từng tí theo thớ gỗ. |
| lách | dt Lá lách nói tắt: Chị ấy bị viêm lách. |
| lách | dt (thực) Thứ cỏ thân có ba cạnh, thường mọc ở chỗ ẩm: Đường đi những lách cùng lau (cd). |
| lách | đgt 1. Len qua chỗ đông người: Lách ra khỏi đám đông 2. Đi qua chỗ khó khăn: Cá giếc le te lách giữa dòng (HXHương). 3. Đi qua một chỗ hẹp: Tôi lách qua cửa sổ nhà ngục (NgTuân). 4. Để khéo léo vật gì vào một chỗ hẹp: Lách mũi dao vào cái khe để cạy nắp hộp. |
| lách | dt. (th) Loại lau: Cây lau, cây lách. |
| lách | dt. Bộ phận trong thân-thể nằm ở một bên dạ dày. |
| lách | đt. Len vào chỗ đông; ngr. Tránh: Khéo lách không thì đụng vào xe hơi rồi. |
| lách | .- đg. 1. Chen để đi qua chỗ chật: Lách ra khỏi đám đông. 2. Lựa để một vật vào chỗ hẹp: Lách mũi dao để cạy nắp hộp. |
| lách | Len vào chỗ đông, chỗ mau: Lách vào chỗ đông người. Lách con dao vào khe bàn. |
Chàng thấy Cổn lấy ngón tay trỏ làm hiệu gọi , liền đi lách qua mấy người lạ , đến sát bên cạnh Cổn. |
| Tôi hối hận lắm... Bỗng có tiếng mành trúc reo lách tách , hai anh em cùng quay mặt lại , vợ Độ và đứa con lớn của Độ bước vào. |
Ngồi trước lò sưởi đã bắt đầu cháy đỏ lửa , nghe tiếng củi lách cách , Loan mơ mộng nhớ lại cả quãng đời quá khứ , hồi cùng Dũng từ biệt , mỗi người đi một ngả , nay nàng lại trở về đời cũ , nhưng trở về một mình. |
Tôi ở một gian đầu , nhà cũng khá rộng , sạch sẽ và sáng sủa , khi đi dạy học về lại ngồi vào bàn viết lách. |
| Rồi Tuyết chống tay đăm đăm suy xét... Lửa than trong lò sưởi lách tách nổ... Tuyết bỗng vui vẻ bảo Chương : Em xin cảm ơn anh và xin vâng lời anh. |
| Ngắm những tia vàng chói lọi rung động lách qua khe các lá gió lay , như tưng bừng nhảy múa ở ngoài sân. |
* Từ tham khảo:
- lách ca lách cách
- lách cách
- lách chách
- lách chách
- lách đách
- lách mách