| lách cách | - t. Từ mô phỏng những tiếng gọn, đanh và không đều của vật cứng, nhỏ chạm vào nhau. Đục lách cách. // Láy: lách ca lách cách (ý liên tiếp). |
| lách cách | tt. (Âm thanh) đanh, gọn và không đều của vật nhỏ, cứng khi chạm vào nhau: Bát đũa khua lách cách o Những tiếng đục đánh xương tràng kêu lách cách (Nguyễn Tuân) o Lách cách mõ thuyền chài khua cá (Nguyễn Duy). |
| lách cách | tht Tiếng do những vật cứng rắn và nhỏ chạm vào nhau: Bố đương ngồi viết mà đứa con cứ gõ lách cách. |
| lách cách | dt. Tiếng hai vật gì cứng nhỏ động chạm vào nhau nhiều lần. |
| lách cách | .- Tiếng do những vật cứng rắn và nhỏ chạm vào nhau. |
| lách cách | Tiếng đục chạm hay động chạm vào vật gì: Thợ mộc đục lách-cách cả ngày. |
Ngồi trước lò sưởi đã bắt đầu cháy đỏ lửa , nghe tiếng củi lách cách , Loan mơ mộng nhớ lại cả quãng đời quá khứ , hồi cùng Dũng từ biệt , mỗi người đi một ngả , nay nàng lại trở về đời cũ , nhưng trở về một mình. |
| Buổi tối thấy nhà chùa có vẻ náo nhiệt , nhộn nhịp , kẻ lên người xuống , lách cách bát đĩa , nồi mâm , chàng vẫn tưởng các chú tiểu sửa soạn một bữa tiệc sang để thết khách quý. |
Cạnh chiếc hoa ? lò than xoan đỏ ối , lách cách nổ liên thanh. |
| Nghe thấy tiếng lách cách , Nga thức giấc hỏi : Chị dậy sớm thế ? Còn sớm gì nữa ! Gần năm giờ rồi. |
| Một luồng khói trắng bay phụt qua vòi ấm , cái vung đồng bị nâng lên hạ xuống , rung động kêu lách cách khe khẽ và thỉnh thoảng lại để trào ra tia nước làm cho ngọn lửa bùng lên : một cảnh tượng êm ấm của những buổi sáng mùa đông rét mướt. |
| Một toán nhỏ bộ hạ của Nguyễn Thung không hiểu luồn lách cách nào , lên được tận Phú Thiện để cắm mốc phân ranh. |
* Từ tham khảo:
- lách chách
- lách đách
- lách mách
- lách mách
- lách rách
- lách tách