Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lách bách
tt
. (Âm thanh phát ra) nhỏ, trầm nhưng đều đặn, liên tiếp:
Nước ăm ắp mạn thuyền reo lách bách.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lách cách
-
lách chách
-
lách chách
-
lách đách
-
lách mách
-
lách mách
* Tham khảo ngữ cảnh
Chỉ còn tiếng
lách bách
của hai bàn tay tôi đập muỗi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lách bách
* Từ tham khảo:
- lách cách
- lách chách
- lách chách
- lách đách
- lách mách
- lách mách