| lạ lạ | bt. Hơi lạ: Trông lạ-lạ, nghe lạ-lạ. |
| Thấy cũng vui vui và lạ lạ , mọi người lại đưa cho hắn mượn cả khay trà và phát than tàu cho hắn đủ quạt một ấm nước sôi , thử xem hắn định đùa định xược với bọn họ đến lúc nào mới chịu thôi. |
| Mà cái thẹn của người có giáo dục nó có một cái vẻ hay hay , lạ lạ , nên chị cô Tuyết lại xui cô Loan là cô em càng làm già. |
| Bây giờ nhiều người muốn làm ra những công phu gì đó llạ lạ, trong khi cũng có nhiều võ công thật , giúp con người mạnh lên. |
| Nhưng lúc đấy nó chỉ dừng lại ở việc mình thấy điều đó llạ lạthôi. |
* Từ tham khảo:
- nạt nộ
- nau
- náu
- náu hình ẩn tích
- náu mặt
- náu tiếng