| lạ kỳ | tt. Kỳ-dị, khác thường: Chuyện thật lạ-kỳ, con người lạ-kỳ. |
| lạ kỳ | tt. Khác thường: Con người lạ kỳ nhất mà tôi chưa từng gặp. |
| Lúc ấy mà bước xuống thang , ra vường hái lấy một hai quả tuyết lê ăn , anh thấy tỉnh táo một cách lạ kỳ và đồng thời mang máng thấy rằng sống ở đất Bắc vào cái cữ giêng hai sướng quá , sướng không chịu nổi. |
| Nhưng tại sao hai thứ đó lại ăn khớp với nhau như thế ? Suốt một năm , người ta không thấy bóng một con chim ngói , thế mà không hiểu tại sao cứ có gạo mới thì cái giống chim ấy ở đâu lại dẫn diệu về để làm tăng cái thơm , cái dẻo của gạo mới tạo thành một khối thuần nhất , lạ kỳ , thứ này làm tăng hương vị của thứ kia lên , khiến cho người sành ăn chỉ còn biết tặc lưỡi , gật đầu vì không còn chữ để mà ca ngợi nữa. |
| Thật là một sự lạ , một sự lạ kỳ diệu trong cái đời du thủ du thực của Năm là còn biết thương , nhất là còn biết yêu ! Phải ! Năm Sài Gòn có thương yêu ai bao giờ đâu vì hắn không được một o O o 1. |
| Trong cơ thể cái Tý cũng đang có một sự thay đổi lạ kỳ. |
| lạ kỳ họ ngồi trước những món ăn ngon mà trông bản mặt họ không có chút nào sảng khoái , mà lại đằng đằng sát khí. |
| Rồi cái man mát cũng mất luôn , một hơi nóng lạ kỳ từ trong gió phả ra , phần phật như quạt lửa. |
* Từ tham khảo:
- chuyên san
- chuyên sử
- chuyên tải
- chuyên tâm
- chuyên trách
- chuyên trị