Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lạ hơi
tt. Đánh hơi lạ:
Lạ hơi nên nó sủa
// (lóng) Trong hoàn-cảnh lạ, không-khí lạ:
Lạ hơi bức-rức.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
giập mật
-
giật giải
-
giật giật
-
giật hậu
-
giật nảy mình
-
giật tạm
* Tham khảo ngữ cảnh
Diệu sẽ lấy mấy cái áo cũ của anh , mấy cái áo đã được cô giặt sạch mùi rượu , lót cho con nằm để nó không
lạ hơi
ba.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lạ hơi
* Từ tham khảo:
- giập mật
- giật giải
- giật giật
- giật hậu
- giật nảy mình
- giật tạm