| giật giật | đgt Rung chuyển từng tí một: Đương sốt, mạch máu giật giật ở thái dương. |
| Huệ rạng rỡ nét mặt , nắm lấy hai cánh tay Thận giật giật , tỏ dấu vui mừng , nói với Thận : Anh nghĩ được một kiểu khí giới lạ lắm. |
| Một anh bị mảnh đạn đại bác cắt giập ống chân , những bắp thịt đùi cứ giật giật khiến anh cựa người nhăn nhó theo , nhưng tuyệt nhiên không hề nghe anh rên một tiếng. |
Một người đàn ông bạo dạn thò tay vào nắn nắn những mụn gai trên lớp da lưng rất dày đóng đầy bùn khô mốc của con vật lâu lâu còn giật giật co co mấy cái , cũng lắc đầu bảo : Hồi nhỏ tôi có nghe ông nội tôi nói , nhưng tôi không tin , nghĩ có lẽ là các ông già xưa hay vẽ ra bằng tưởng tượng... Không biết có chắc là giống này chăng ? Con vật kinh khủng nằm đấy , không động cựa gì nữa. |
| Con Ki vừa sủa vừa cắn gấu quần ông giật giật. |
| Người đàn bà cảm thấy các mạch máu lại chạy giật giật trong huyết quản. |
Mặt người đàn bà bỗng giật giật mấy cái rồi mở toang đôi mắt , người đàn ông như reo lên : Bác sĩ thấy không? Cô ấy mở mắt ra cười với tôi đấy. |
* Từ tham khảo:
- hôm rày hôm mai
- hôm tê
- hôm tề
- hôn nhật
- hôn canh hỗn cư
- hỗn giao